Từ: chân thành kính mời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân thành kính mời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chânthànhkínhmời

Dịch chân thành kính mời sang tiếng Trung hiện đại:

敦聘 ; 敦请 《诚恳地聘请。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành:thành công
thành:thành khẩn, lòng thành
thành:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: kính

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính:kính nể
kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính:kính mắt, kính lúp
kính:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: mời

mời𠶆:mời khách
mời𠸼:mời khách
mời𫬱:mời mọc
mời󰃱:mời mọc
mời𫐹:mời mọc
mời:mời mọc
chân thành kính mời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chân thành kính mời Tìm thêm nội dung cho: chân thành kính mời