Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chân thành kính mời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân thành kính mời:
Dịch chân thành kính mời sang tiếng Trung hiện đại:
敦聘 ; 敦请 《诚恳地聘请。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thành
| thành | 城: | thành trì |
| thành | : | lòng thành |
| thành | 成: | thành công |
| thành | 诚: | thành khẩn, lòng thành |
| thành | 誠: | thành khẩn, lòng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kính
| kính | 径: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |
| kính | 徑: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |
| kính | 敬: | kính nể |
| kính | 逕: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |
| kính | 鏡: | kính mắt, kính lúp |
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mời
| mời | 𠶆: | mời khách |
| mời | 𠸼: | mời khách |
| mời | 𫬱: | mời mọc |
| mời | : | mời mọc |
| mời | 𫐹: | mời mọc |
| mời | 邁: | mời mọc |

Tìm hình ảnh cho: chân thành kính mời Tìm thêm nội dung cho: chân thành kính mời
