Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 亲痛仇快 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲痛仇快:
Nghĩa của 亲痛仇快 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīntòngchóukuài] kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng; lợi cho địch hại cho ta; người thân đau xót, kẻ thù mừng reo。亲人痛心,仇人高兴。也说亲者痛,仇者快。
决不能做亲痛仇快的事。
quyết không làm những việc kẻ thù thì hả dạ, người thân thì đau lòng.
决不能做亲痛仇快的事。
quyết không làm những việc kẻ thù thì hả dạ, người thân thì đau lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛
| thống | 痛: | thống khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 亲痛仇快 Tìm thêm nội dung cho: 亲痛仇快
