Từ: 亲痛仇快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲痛仇快:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亲 • 痛 • 仇 • 快

Nghĩa của 亲痛仇快 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīntòngchóukuài] kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng; lợi cho địch hại cho ta; người thân đau xót, kẻ thù mừng reo。亲人痛心,仇人高兴。也说亲者痛,仇者快。
决不能做亲痛仇快的事。
quyết không làm những việc kẻ thù thì hả dạ, người thân thì đau lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân亲:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống痛:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu仇:cừu hận, oán cừu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái快:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy快:trái khoáy
khuấy快:khuấy động; quên khuấy
sướng快:sung sướng
亲痛仇快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲痛仇快 Tìm thêm nội dung cho: 亲痛仇快