Cao su chống va đập cửa

Chữ 快 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 快, chiết tự chữ KHOÁI, KHOÁY, KHUẤY, SƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快:

快 khoái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 快

Chiết tự chữ khoái, khoáy, khuấy, sướng bao gồm chữ 心 夬 hoặc 忄 夬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 快 cấu thành từ 2 chữ: 心, 夬
  • tim, tâm, tấm
  • quái
  • 2. 快 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 夬
  • tâm
  • quái
  • khoái [khoái]

    U+5FEB, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuai4, zhun1;
    Việt bính: faai3
    1. [快樂] khoái lạc;

    khoái

    Nghĩa Trung Việt của từ 快

    (Tính) Vui, mừng, thích thú, sướng thích.
    ◎Như: nhất sinh khoái hoạt
    một đời sung sướng.
    ◇Thủy hử truyện : Lão gia khoái hoạt khiết tửu (Đệ thập hồi) Lão gia hả hê uống rượu.

    (Tính)
    Khoáng đạt, hào sảng.
    ◎Như: khoái nhân người có tính tình hào sảng.

    (Tính)
    Mau, chóng, lẹ.
    ◎Như: khoái tốc mau lẹ.
    ◇Thủy hử truyện : Thảng hoặc bị nhãn tật thủ khoái đích nã liễu tống quan, như chi nại hà? , ? (Đệ tứ thập tam hồi) Nếu mà bị người nhanh mắt lẹ tay bắt giải lên quan thì anh tính sao?

    (Tính)
    Sắc, bén.
    ◎Như: khoái đao dao sắc.
    ◇Thủy hử truyện : Bả nhân nhất đao khảm liễu, tịnh vô huyết ngân, chỉ thị cá khoái : , , (Đệ thập nhị hồi) Chém một người, không có vết máu, vì đao sắc quá.

    (Phó)
    Sắp, gần, sắp sửa.
    ◎Như: thiên khoái phóng tình liễu trời sắp tạnh rồi, ngã khoái tất nghiệp liễu tôi sắp sửa tốt nghiệp rồi.

    (Phó)
    Gấp, vội.
    ◎Như: khoái hồi gia ba mau về nhà đi, khoái truy mau đuổi theo.
    ◇Thủy hử truyện : Ngã bất tín hữu ma vương tại nội! Khoái tật dữ ngã đả khai, ngã khán ma vương như hà ! , (Đệ nhất hồi) Ta không tin là có ma vương trong đó! Mau mau mở ra cho ta coi xem ma vương như thế nào.

    (Danh)
    Tốc độ.
    ◎Như: giá thất mã năng bào đa khoái? con ngựa đó chạy tốc độ bao nhiêu?

    (Danh)
    Lính sai.
    ◎Như: bộ khoái lính bắt giặc cướp, hà khoái lính tuần sông.

    (Danh)
    Họ Khoái.

    khoái, như "khoái chí; khoan khoái, soảng khoái" (vhn)
    khuấy, như "khuấy động; quên khuấy" (btcn)
    khoáy, như "trái khoáy" (gdhn)
    sướng, như "sung sướng" (gdhn)

    Nghĩa của 快 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuài]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHOÁI
    1. nhanh; tốc hành。速度高; 走路, 做事等费的时间短(跟"慢"相对)。
    他进步很快。
    anh ấy tiến bộ rất nhanh.
    快步。
    bước nhanh.
    快快。
    xe tốc hành.
    多快好省。
    nhanh thì tiết kiệm được nhiều.
    2. tốc độ ( nhanh, chậm)。快慢的程度。
    这种汽车在柏油 路上能跑多快?
    loại xe hơi này chạy trên đường bộ có tốc độ là bao nhiêu?
    3. nhanh chóng; mau chóng。赶快; 从速。
    快来帮忙。
    nhanh chóng tới giúp đỡ; mau giúp một tay đi. .
    快送医院抢救。
    nhanh chóng đýa đến bệnh viện cấp cứu.
    4. sắp; gần。快要; 将要。
    你再等一会儿,他快回来了。
    bạn chờ một tý, anh ấy sắp về tới rồi.
    他从事教育工作快四十年了。
    anh ấy làm công tác giáo dục đã gần bốn mươi năm.
    5. nhạy bén; lanh lợi。灵敏。
    脑子快。
    đầu óc nhạy bén.
    眼疾手快。
    nhanh tay nhanh mắt.
    6. sắc; bén。(刀、剪、斧子等)锋利(跟"钝"相对)。
    菜刀不快了,你去磨一磨。
    con dao thái rau cùn rồi, bạn mài nó một tý đi.
    7. sảng khoái; thẳng thắn。爽快; 痛快,直截了当。
    快人快语。
    người chất phác thẳng thắn.
    8. vui vẻ; vui mừng; vui sướng; thoải mái。愉快; 高兴; 舒服。
    快感。
    vui mừng cảm động.
    拍手称快。
    vỗ tay vui mừng.
    大快人心。
    lòng người vui sướng.
    9. sai dịch; sai nha (chỉ những sai dịch chuyên đi bắt tội phạm)。旧时指专管缉捕的差役。
    捕快。
    sai dịch (người ở nha môn thời xưa chuyên đi bắt người).
    马快。
    chiến dịch trừ gian.
    Từ ghép:
    快板儿 ; 快报 ; 快步流星 ; 快餐 ; 快车 ; 快当 ; 快刀斩乱麻 ; 快感 ; 快活 ; 快件 ; 快捷 ; 快乐 ; 快马加鞭 ; 快慢 ; 快慢针 ; 快人快语 ; 快事 ; 快手 ; 快书 ; 快速 ; 快艇 ; 快慰 ; 快信 ; 快性 ; 快婿 ; 快讯 ; 快要 ; 快意 ; 快鱼 ; 快嘴

    Chữ gần giống với 快:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Chữ gần giống 快

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 快 Tự hình chữ 快 Tự hình chữ 快 Tự hình chữ 快

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

    khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
    khoáy:trái khoáy
    khuấy:khuấy động; quên khuấy
    sướng:sung sướng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 快:

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

    Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

    快 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 快 Tìm thêm nội dung cho: 快