Từ: 人力车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人力车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人力车 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénlìchē] 1. xe đẩy tay。由人推或拉的车(区别于"兽力车"和"机动车")。
2. xe kéo tay。旧时一种用人拉的车,有两个橡胶车轮,车身前有两根长柄,柄端有横木相连,主要用来载人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
人力车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人力车 Tìm thêm nội dung cho: 人力车