Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人欲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人欲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân dục
Lòng ham muốn hoặc sự mong cầu tha thiết của con người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục
人欲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人欲 Tìm thêm nội dung cho: 人欲