Từ: 有着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有着 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu·zhe] có; tồn tại。存在着;具有。
五四运动有着伟大的历史意义。
cuộc vận động Ngũ Tứ có ý nghĩa lịch sử vĩ đại.
他有着别人所没有的胆识。
anh ấy có lòng can đảm và ý chí mà người khác không có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
有着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有着 Tìm thêm nội dung cho: 有着