Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ ngôi:
Pinyin: wei2, kuang1;
Việt bính: ngai4 wai4;
桅 ngôi, nguy
Nghĩa Trung Việt của từ 桅
(Danh) Cột buồm.◎Như: thuyền ngôi 船桅 cột treo buồm trên thuyền.
§ Ta quen đọc là nguy.
ngôi, như "ngôi can, ngôi trường (cột buồm)" (gdhn)
Nghĩa của 桅 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUỶ, NGÔI
cột buồm。桅杆。
船桅
cột buồm
桅 顶
đỉnh cột buồm
Từ ghép:
桅灯 ; 桅顶 ; 桅杆 ; 桅樯
Số nét: 10
Hán Việt: QUỶ, NGÔI
cột buồm。桅杆。
船桅
cột buồm
桅 顶
đỉnh cột buồm
Từ ghép:
桅灯 ; 桅顶 ; 桅杆 ; 桅樯
Chữ gần giống với 桅:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: wei3, gui1, kui2;
Việt bính: ngai5 wai4;
隗 ngôi
Nghĩa Trung Việt của từ 隗
(Tính) Cao.§ Cũng như ngôi 嵬.
(Danh) Họ Ngôi.
Nghĩa của 隗 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 18
Hán Việt: QUY
họ Quy。姓。
[wěi]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NGỖI, NGUY
họ Ngỗi。姓。
Số nét: 18
Hán Việt: QUY
họ Quy。姓。
[wěi]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NGỖI, NGUY
họ Ngỗi。姓。
Chữ gần giống với 隗:
隗,Tự hình:

Pinyin: wei2;
Việt bính: ngai4;
嵬 ngôi
Nghĩa Trung Việt của từ 嵬
(Tính) Cao và không bằng phẳng.◎Như: thôi ngôi 崔嵬 cao ngất lởm chởm.
(Tính) Cuồng vọng, hiểm trá.
◎Như: ngôi thuyết 嵬說 lời nói cuồng vọng.
(Tính) Kì dị.
◎Như: ngôi tài kiệt sĩ 嵬才傑士 bậc tài giỏi xuất chúng dị thường.
ngôi, như "ngôi vua" (vhn)
quằn, như "quằn quại" (btcn)
ngõi (gdhn)
ngùi, như "ngậm ngùi" (gdhn)
nguy, như "nguy nga" (gdhn)
Nghĩa của 嵬 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 13
Hán Việt: NGÔI, NGUY
cao vút; cao lớn。高大耸立。
嵬 然
cao vút
嵬 嵬
cao vút
Số nét: 13
Hán Việt: NGÔI, NGUY
cao vút; cao lớn。高大耸立。
嵬 然
cao vút
嵬 嵬
cao vút
Tự hình:

Pinyin: wei2;
Việt bính: ngai4 wai4;
鮠 ngôi, nguy
Nghĩa Trung Việt của từ 鮠
(Danh) Loài cá xương cứng, đầu vàng, mình xám tro nhạt không có vảy, môi tròn và lồi ra, sinh sản ở nước ngọt, giống như cá niêm 鯰 mà to (Leiocassis longirostris).§ Cũng đọc là nguy.
Nghĩa của 鮠 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 14
Hán Việt: NGÔI
cá ngạnh。鱼类的一属,身体前部扁平,后部侧扁,眼小,尾鳍分叉。生活在淡水中。
Số nét: 14
Hán Việt: NGÔI
cá ngạnh。鱼类的一属,身体前部扁平,后部侧扁,眼小,尾鳍分叉。生活在淡水中。
Chữ gần giống với 鮠:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮠
𬶏,
Tự hình:

Dịch ngôi sang tiếng Trung hiện đại:
皇位 《皇帝的地位。》lên ngôi继承皇位。
家 《量词, 用来计算家庭或企业。》
人称 《某种语言中动词跟名词或代词相应的语法范畴。代词所指的是说话的人叫第一人称, 如"我、我们"; 所指的是听话的人叫第二人称, 如"你、你们"; 所指的是其他的人或事物叫第三人称, 如"他、她、它、他们"。名词一般是第三人称。有人称范畴的语言, 动词的形式跟着主语的人称变化, 有的语言还跟着 宾语的人称变化。》
所 《用于房屋。》
座 《多用于较大或固定的物体。》
头发缝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngôi
| ngôi | 嵬: | ngôi vua |
| ngôi | 𡾵: | ngôi vua |
| ngôi | 桅: | ngôi can, ngôi trường (cột buồm) |

Tìm hình ảnh cho: ngôi Tìm thêm nội dung cho: ngôi
