Chữ 妇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妇, chiết tự chữ PHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妇:

妇 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妇

Chiết tự chữ phụ bao gồm chữ 女 彐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妇 cấu thành từ 2 chữ: 女, 彐
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • kí, kẹ, kệ
  • phụ [phụ]

    U+5987, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 婦;
    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fu5;

    phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 妇

    Giản thể của chữ .
    phụ, như "phụ nữ, quả phụ" (gdhn)

    Nghĩa của 妇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (婦)
    [fù]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHỤ
    1. phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ。妇女。
    妇科
    phụ khoa
    妇幼
    bà mẹ và trẻ em
    妇联(妇女联合会)。
    hội liên hiệp phụ nữ
    2. phụ nữ; đàn bà (người đã có chồng)。已结婚的女子。
    少妇
    thiếu phụ
    3. vợ。妻。
    夫妇
    vợ chồng
    Từ ghép:
    妇道 ; 妇道 ; 妇科 ; 妇女 ; 妇女病 ; 妇女节 ; 妇孺 ; 妇幼

    Chữ gần giống với 妇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 妇

    ,

    Chữ gần giống 妇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妇 Tự hình chữ 妇 Tự hình chữ 妇 Tự hình chữ 妇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇

    phụ:phụ nữ, quả phụ
    妇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妇 Tìm thêm nội dung cho: 妇