Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妇, chiết tự chữ PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妇:
妇
Biến thể phồn thể: 婦;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu5;
妇 phụ
phụ, như "phụ nữ, quả phụ" (gdhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu5;
妇 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 妇
Giản thể của chữ 婦.phụ, như "phụ nữ, quả phụ" (gdhn)
Nghĩa của 妇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (婦)
[fù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỤ
1. phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ。妇女。
妇科
phụ khoa
妇幼
bà mẹ và trẻ em
妇联(妇女联合会)。
hội liên hiệp phụ nữ
2. phụ nữ; đàn bà (người đã có chồng)。已结婚的女子。
少妇
thiếu phụ
3. vợ。妻。
夫妇
vợ chồng
Từ ghép:
妇道 ; 妇道 ; 妇科 ; 妇女 ; 妇女病 ; 妇女节 ; 妇孺 ; 妇幼
[fù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỤ
1. phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ。妇女。
妇科
phụ khoa
妇幼
bà mẹ và trẻ em
妇联(妇女联合会)。
hội liên hiệp phụ nữ
2. phụ nữ; đàn bà (người đã có chồng)。已结婚的女子。
少妇
thiếu phụ
3. vợ。妻。
夫妇
vợ chồng
Từ ghép:
妇道 ; 妇道 ; 妇科 ; 妇女 ; 妇女病 ; 妇女节 ; 妇孺 ; 妇幼
Dị thể chữ 妇
婦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |

Tìm hình ảnh cho: 妇 Tìm thêm nội dung cho: 妇
