Cao su chống va đập cửa

Từ: dăm bào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dăm bào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dămbào

Dịch dăm bào sang tiếng Trung hiện đại:

铇花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dăm

dăm𠄼:dăm ba, dăm bữa (gần con số năm)
dăm𥭍:dăm tre, dăm cối
dăm:dăm tre, dăm cối
dăm𥶳:dăm tre, dăm cối

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào

bào:bào gỗ
bào𠝇:bào gỗ
bào: 
bào:bào giáo (tiếng động lớn)
bào:danh bào (người nấu ăn)
bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bào:bào chế
bào: 
bào: 
bào: 
bào:bào thai
bào: 
bào:áo bào
bào:cái bào
bào󱃧: 
bào:cái bào
bào:bào ngư
bào:bào ngư
bào:(bong bóng cá)
bào:(bong bóng cá)
bào: 
dăm bào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dăm bào Tìm thêm nội dung cho: dăm bào