Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 财政危机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财政危机:
Nghĩa của 财政危机 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáizhèngwēijī] khủng hoảng tài chính。财政预算出现巨额赤字,无力偿还债务,国家经济运转受到严重威胁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 危
| ngoay | 危: | ngoay ngoảy |
| ngoe | 危: | ngo ngoe |
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguầy | 危: | chối nguầy nguậy |
| nguỳ | 危: | ngoan nguỳ (dễ bảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 财政危机 Tìm thêm nội dung cho: 财政危机
