Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人的智能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人的智能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人的智能 trong tiếng Trung hiện đại:

Rén de zhìnéng trí thông minh con người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
人的智能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人的智能 Tìm thêm nội dung cho: 人的智能