Từ: dỗi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dỗi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dỗi

Dịch dỗi sang tiếng Trung hiện đại:

赌气 《因为不满意或受指责而任性(行动)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dỗi

dỗi𠾕:giận dỗi, hờn dỗi
dỗi󰇀:giận dỗi, hờn dỗi
dỗi𢤡:giận dỗi, hờn dỗi
dỗi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dỗi Tìm thêm nội dung cho: dỗi