Từ: 禁方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm phương
Phương thuốc bí mật. ◇Sử Kí 記:
Ngã hữu cấm phương, niên lão, dục truyền dữ công, công vô tiết
方, 老, , 泄 (Biển Thước Thương Công truyện ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
禁方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁方 Tìm thêm nội dung cho: 禁方