Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấm phương
Phương thuốc bí mật. ◇Sử Kí 史記:
Ngã hữu cấm phương, niên lão, dục truyền dữ công, công vô tiết
我有禁方, 年老, 欲傳與公, 公毋泄 (Biển Thước Thương Công truyện 扁鵲倉公傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 禁方 Tìm thêm nội dung cho: 禁方
