Cao su chống va đập cửa
Chữ 迂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迂, chiết tự chữ VU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迂:
迂
Pinyin: yu1, yu4;
Việt bính: heoi1 jyu1;
迂 vu
Nghĩa Trung Việt của từ 迂
(Tính) Quanh co, ngoằn ngoèo.◎Như: san lộ khúc vu 山路曲迂 đường núi quanh co.
(Tính) Viển vông, thiếu thực tế.
◎Như: vu khoát 迂闊 viển vông.
(Động) Đi vòng.
vu, như "nói vu vơ" (vhn)
Nghĩa của 迂 trong tiếng Trung hiện đại:
[yū]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: VU
1. quanh co; ngoằn ngoèo。曲折;绕弯。
迂回
quanh co; ngoằn ngoèo
迂道访问
phỏng vấn vòng vo
山路曲迂。
Núi uốn khúc, đường quanh co.
2. thủ cựu; cổ hủ; bảo thủ。迂腐。
迂论
lý luận cổ hủ
这人迂得很。
người này rất bảo thủ.
Từ ghép:
迂夫子 ; 迂腐 ; 迂缓 ; 迂回 ; 迂阔 ; 迂曲 ; 迂执 ; 迂拙
Số nét: 10
Hán Việt: VU
1. quanh co; ngoằn ngoèo。曲折;绕弯。
迂回
quanh co; ngoằn ngoèo
迂道访问
phỏng vấn vòng vo
山路曲迂。
Núi uốn khúc, đường quanh co.
2. thủ cựu; cổ hủ; bảo thủ。迂腐。
迂论
lý luận cổ hủ
这人迂得很。
người này rất bảo thủ.
Từ ghép:
迂夫子 ; 迂腐 ; 迂缓 ; 迂回 ; 迂阔 ; 迂曲 ; 迂执 ; 迂拙
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迂
| vu | 迂: | nói vu vơ |

Tìm hình ảnh cho: 迂 Tìm thêm nội dung cho: 迂
