Cao su chống va đập cửa

Chữ 迂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迂, chiết tự chữ VU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迂:

迂 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迂

Chiết tự chữ vu bao gồm chữ 辵 于 hoặc 辶 于 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迂 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 于
  • sước, xích, xước
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • 2. 迂 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 于
  • sước, xích, xước
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • vu [vu]

    U+8FC2, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu1, yu4;
    Việt bính: heoi1 jyu1;

    vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 迂

    (Tính) Quanh co, ngoằn ngoèo.
    ◎Như: san lộ khúc vu
    đường núi quanh co.

    (Tính)
    Viển vông, thiếu thực tế.
    ◎Như: vu khoát viển vông.

    (Động)
    Đi vòng.
    vu, như "nói vu vơ" (vhn)

    Nghĩa của 迂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yū]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 10
    Hán Việt: VU
    1. quanh co; ngoằn ngoèo。曲折;绕弯。
    迂回
    quanh co; ngoằn ngoèo
    迂道访问
    phỏng vấn vòng vo
    山路曲迂。
    Núi uốn khúc, đường quanh co.
    2. thủ cựu; cổ hủ; bảo thủ。迂腐。
    迂论
    lý luận cổ hủ
    这人迂得很。
    người này rất bảo thủ.
    Từ ghép:
    迂夫子 ; 迂腐 ; 迂缓 ; 迂回 ; 迂阔 ; 迂曲 ; 迂执 ; 迂拙

    Chữ gần giống với 迂:

    , , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

    Chữ gần giống 迂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迂 Tự hình chữ 迂 Tự hình chữ 迂 Tự hình chữ 迂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迂

    vu:nói vu vơ
    迂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迂 Tìm thêm nội dung cho: 迂