Từ: 寂寞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寂寞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寂寞 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìmò] 1. cô đơn lạnh lẽo; cô quạnh。孤单冷清。
晚上只剩下我一个人在家里,真是寂寞。
buổi tối, chỉ mỗi mình tôi ở nhà, thật là cô đơn lạnh lẽo.
2. vắng lặng; trống vắng; yên tĩnh; hiu quạnh。清静;寂静。
寂寞的原野。
cánh đồng trống vắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寂

tịch:tịch mịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寞

mịch:tịch mịch
寂寞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寂寞 Tìm thêm nội dung cho: 寂寞