Từ: 仁者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁者:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仁 • 者

nhân giả
Người có lòng nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân仁:nhân đức
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

dã者:dòng dã; dã rượu
giả者:tác giả; trưởng giả
trả者:trả ơn
仁者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁者 Tìm thêm nội dung cho: 仁者