Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghiệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ nghiệt:
臬 nghiệt, niết • 掜 nghễ, nghiệt • 摰 nghiệt • 檗 bách, nghiệt • 孼 nghiệt • 孽 nghiệt • 櫱 nghiệt • 蘖 nghiệt • 蘗 bách, nghiệt • 糱 nghiệt • 糵 nghiệt
Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiệt
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 nip6;
臬 nghiệt, niết
Nghĩa Trung Việt của từ 臬
(Danh) Đích bắn, bia.◇Trương Hành 張衡: Đào hồ cức thỉ, sở phát vô nghiệt 桃弧棘矢, 所發無臬 (Đông Kinh phú 東京賦) Cung bằng gỗ đào tên bằng cành gai, bắn không có đích.
(Danh) Cây tiêu ngày xưa dùng đo bóng mặt trời để tính thời gian.
◎Như: khuê nghiệt 圭臬.
(Danh) Tiêu chuẩn, mục tiêu.
◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: Chiêu tuyên Đại Thừa, dĩ thống nhất Phật giáo quốc dân vi nghiệt 昭宣大乘, 以統一佛教國民為臬 (Tống Ấn Độ Bát La Hãn Bảo thập nhị quân tự 送印度缽邏罕保什二君序) Hoành dương Đại Thừa, lấy sự thống nhất Phật giáo cho dân trong nước làm mục tiêu.
(Danh) Phép tắc, hình luật.
◇Thượng Thư 尚書: Ngoại sự, nhữ trần thì nghiệt 外事, 汝陳時臬 (Khang cáo 康誥) Việc ngoài (đối với chư hầu), ngươi cứ theo phép tắc hiện hành.
(Danh) Cùng tận, cực hạn, chung cực.
◇Vương Xán 王粲: Kì thâm bất trắc, kì quảng vô nghiệt 其深不測, 其廣無臬 (Du hải phú 游海賦) Chiều sâu của nó không lường, bề rộng của nó không cùng tận.
(Danh) Cọc gỗ bên cạnh thuyền để đặt mái chèo.
◇Thẩm Quát 沈括: Như nhân diêu lỗ, nghiệt vi chi ngại cố dã 如人搖艣, 臬為之礙故也 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Như người quẫy mái chèo, cái giá mái chèo là nguyên nhân làm trở ngại vậy.
§ Ta quen đọc là niết.
nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
nghiệt, như "khuê nghiện (tiêu chuẩn)" (gdhn)
niết, như "niết (cái ngưỡng cửa)" (gdhn)
Nghĩa của 臬 trong tiếng Trung hiện đại:
[niè]Bộ: 自 - Tự
Số nét: 10
Hán Việt: NIẾT
1. bia (tập bắn)。射箭的目标;靶子。
2. đồng hồ cột (thời xưa)。古代测日影的标杆。
3. phép tắc; tiêu chuẩn; chuẩn mực。法度;标准。
Từ ghép:
臬兀
Số nét: 10
Hán Việt: NIẾT
1. bia (tập bắn)。射箭的目标;靶子。
2. đồng hồ cột (thời xưa)。古代测日影的标杆。
3. phép tắc; tiêu chuẩn; chuẩn mực。法度;标准。
Từ ghép:
臬兀
Tự hình:

Pinyin: yi3, ni3, nie4, yi4;
Việt bính: ngai5 nip6;
掜 nghễ, nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 掜
(Động) Xưa dùng như 擬.(Động) Xưa dùng như 捏 .Một âm là nghiệt.
(Tính) Cong tay, co quắp (bàn tay).
◇Trang Tử 莊子: Chung nhật ác nhi thủ bất nghiệt 終日握而手不掜 (Canh tang sở 庚桑楚) (Trẻ con) cả ngày nắm tay mà tay không co quắp.
Chữ gần giống với 掜:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 zi3;
摰 nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 摰
(Tính) Nguy hiểm, không được yên ổn.Tự hình:

Pinyin: bo4, bi4;
Việt bính: baak3 paak3;
檗 bách, nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 檗
(Danh) Tức là cây hoàng bách 黃檗 (黃柏), gỗ dùng làm thuốc nhuộm vàng, chế làm thuốc được (Phellodendron amurense Rupr).§ Cũng viết là bách 蘗.Một âm là nghiệt.
§ Cũng như nghiệt 蘖.
bá, như "hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)" (gdhn)
Nghĩa của 檗 trong tiếng Trung hiện đại:
[bò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: BÁ
cây hoàng bá。〖黄檗〗。落叶乔木,树皮淡灰色,羽状复叶,小叶卵形或卵状披针形,开黄绿色小花,果实黑色。木材坚硬,可以制造枪托,茎可以制黄色染料。树皮可入药。也作黄柏。
Số nét: 17
Hán Việt: BÁ
cây hoàng bá。〖黄檗〗。落叶乔木,树皮淡灰色,羽状复叶,小叶卵形或卵状披针形,开黄绿色小花,果实黑色。木材坚硬,可以制造枪托,茎可以制黄色染料。树皮可入药。也作黄柏。
Chữ gần giống với 檗:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: jip6 jit6
1. [惡孽] ác nghiệt 2. [冤孽] oan nghiệt 3. [作孽] tác nghiệt;
孽 nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 孽
(Danh) Con của vợ thứ hoặc nhánh phụ.◎Như: cô thần nghiệt tử 孤臣孽子 bầy tôi cô độc, con vợ thứ.
(Danh) Chỉ đời sau. Thường mang nghĩa xấu.
(Danh) Tai họa, tai hại.
◎Như: tai nghiệt 災孽 tai ương.
(Danh) Tội ác, nhân ác.
◎Như: nghiệt chướng 孽障 chướng ngại do hành vi xấu ác gây ra, tạo nghiệt 造孽 gây ra tội ác, tạo ra nghiệt chướng, tội nghiệt thâm trọng 罪孽深重 tội ác sâu nặng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thiểu tác ta nghiệt bãi 少作些孽罷 (Đệ tam thập nhất hồi) Làm ác nghiệt vừa vừa thôi!
(Danh) Chỉ tà khí.
◇Hán Thư 漢書: Hồng nghê diệu hề nhật vi, nghiệt yểu minh hề vị khai 虹蜺曜兮日微, 孽杳冥兮未開 (Tức Phu Cung truyện 息夫躬傳).
(Danh) Người tà ác, bè đảng làm loạn, giặc họa hại.
◎Như: dư nghiệt 餘孽 đảng loạn còn lại, yêu nghiệt 妖孽 giặc ác loạn.
(Danh) Chim bị thương.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nhạn tòng đông phương lai, Cánh Luy dĩ hư phát nhi hạ chi. Ngụy vương viết: "Nhiên tắc xạ khả chí thử hồ?" Cánh Luy viết: "Thử nghiệt dã." 雁從東方來, 更羸以虛發而下之. 魏王曰: 然則射可至此乎? 更羸曰: 此孽也 (Sở sách tứ 楚策四) Có con nhạn từ phương đông bay lại, Cánh Luy bật cung không gắn tên mà bắn rớt con chim. Vua Ngụy nói: "Bắn giỏi đến vậy ư?" Cánh Luy nói: "Con chim này bị thương sẵn rồi."
(Danh) Nói ví là bại tướng.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim Lâm Vũ Quân thường vi Tần nghiệt, bất khả vi cự Tần chi tướng dã 今臨武君嘗為秦孽, 不可為拒秦之將也 (Sở sách tứ 楚策四) Nay Lâm Vũ Quân đã từng bị Tần đánh bại, không thể dùng làm tướng chống lại quân Tần được.
(Động) Làm hại, gây ra buồn lo.
(Động) Kì thị, hoài nghi.
◇Hán Thư 漢書: Thông quan khứ tái, bất nghiệt chư hầu 通關去塞, 不孽諸侯 (Triều Thác truyện 晁錯傳) Đi qua quan ải, không nghi ngờ chư hầu.
(Tính) Hại, xấu, ác.
◎Như: nghiệt chủng 孽種 giống ác, nghiệt căn họa thai 孽根禍胎 nguồn ác mầm vạ.
(Tính) Địa vị đê tiện.
◎Như: nghiệt thiếp 孽妾 tiện thiếp.
(Tính) Ngỗ nghịch, bất hiếu.
◇Giả Nghị 賈誼: Tử ái lợi thân vị chi hiếu, phản hiếu vi nghiệt 子愛利親謂之孝, 反孝為孽 (Tân thư 新書, Đạo thuật 道術).
§ Cũng như nghiệt 孼.
§ Thông nghiệt 櫱.
nghiệt, như "ác nghiệt, nghiệt chướng" (vhn)
nghét, như "ngót ngét" (btcn)
nghẹt, như "nghẹt thở" (btcn)
nghịt, như "nghịt mũi" (btcn)
Nghĩa của 孽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (孽)
[niè]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 20
Hán Việt: NGHIỆT
1. nghiệt ngã; ác nghiệt。邪恶。
妖孽。
yêu nghiệt.
2. tội ác; tội lỗi。罪恶。
造孽。
gây ra tội ác.
罪孽。
tội lỗi.
Từ ghép:
孽障
[niè]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 20
Hán Việt: NGHIỆT
1. nghiệt ngã; ác nghiệt。邪恶。
妖孽。
yêu nghiệt.
2. tội ác; tội lỗi。罪恶。
造孽。
gây ra tội ác.
罪孽。
tội lỗi.
Từ ghép:
孽障
Chữ gần giống với 孽:
孽,Dị thể chữ 孽
孼,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蘖;
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6;
櫱 nghiệt
§ Cũng viết là 蘖.
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6;
櫱 nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 櫱
§ Cũng viết là 蘖.
Dị thể chữ 櫱
蘖,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 櫱;
Pinyin: nie4, bi4, bo4;
Việt bính: jit6;
蘖 nghiệt
§ Cây chặt rồi, gần rễ lại nảy chồi ra, gọi là nghiệt 蘖.
§ Cũng viết là 櫱.
§ Giản thể của chữ 櫱.
nghẹt, như "nghẹt thở" (gdhn)
nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
nghiệt, như "cay nghiệt, nghiệt ngã" (gdhn)
Pinyin: nie4, bi4, bo4;
Việt bính: jit6;
蘖 nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蘖
(Danh) Chồi, mầm non.§ Cây chặt rồi, gần rễ lại nảy chồi ra, gọi là nghiệt 蘖.
§ Cũng viết là 櫱.
§ Giản thể của chữ 櫱.
nghẹt, như "nghẹt thở" (gdhn)
nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
nghiệt, như "cay nghiệt, nghiệt ngã" (gdhn)
Nghĩa của 蘖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫱)
[niè]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỆT
chồi。树木砍去后又长出来的新芽。泛指植物由茎的基部长出的分技。
Từ ghép:
蘖枝
[niè]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỆT
chồi。树木砍去后又长出来的新芽。泛指植物由茎的基部长出的分技。
Từ ghép:
蘖枝
Tự hình:

Pinyin: bo4;
Việt bính: jit6 paak3
1. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 2. [冰蘗] băng nghiệt;
蘗 bách, nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蘗
§ Cũng viết là 檗.
Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6;
糱 nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 糱
(Danh) Men rượu.◎Như: khúc nghiệt 麴糵 rượu.
(Động) Gây ra, tạo thành.
◎Như: môi nghiệt 媒糵 dùng kế làm hại người.
§ Cũng viết là nghiệt 糵.
Nghĩa của 糱 trong tiếng Trung hiện đại:
[niè]Bộ: 米- Mễ
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "蘖"。同"蘖"。
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "蘖"。同"蘖"。
Tự hình:

Nghĩa của 糵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫱)
[niè]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỆT
ống xoắn; ống ruột gà (để chưng cất rượu)。酿酒的曲。
[niè]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỆT
ống xoắn; ống ruột gà (để chưng cất rượu)。酿酒的曲。
Chữ gần giống với 糵:
糵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệt
| nghiệt | 孽: | ác nghiệt, nghiệt chướng |
| nghiệt | 臬: | khuê nghiện (tiêu chuẩn) |
| nghiệt | 蘖: | cay nghiệt, nghiệt ngã |

Tìm hình ảnh cho: nghiệt Tìm thêm nội dung cho: nghiệt

