Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nghiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ nghiệt:

nghiệt, niết [nghiệt, niết]

U+81EC, tổng 10 nét, bộ Tự 自
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 nip6;

nghiệt, niết

Nghĩa Trung Việt của từ 臬

(Danh) Đích bắn, bia.
◇Trương Hành
: Đào hồ cức thỉ, sở phát vô nghiệt , (Đông Kinh phú ) Cung bằng gỗ đào tên bằng cành gai, bắn không có đích.

(Danh)
Cây tiêu ngày xưa dùng đo bóng mặt trời để tính thời gian.
◎Như: khuê nghiệt .

(Danh)
Tiêu chuẩn, mục tiêu.
◇Chương Bỉnh Lân : Chiêu tuyên Đại Thừa, dĩ thống nhất Phật giáo quốc dân vi nghiệt , (Tống Ấn Độ Bát La Hãn Bảo thập nhị quân tự ) Hoành dương Đại Thừa, lấy sự thống nhất Phật giáo cho dân trong nước làm mục tiêu.

(Danh)
Phép tắc, hình luật.
◇Thượng Thư : Ngoại sự, nhữ trần thì nghiệt , (Khang cáo ) Việc ngoài (đối với chư hầu), ngươi cứ theo phép tắc hiện hành.

(Danh)
Cùng tận, cực hạn, chung cực.
◇Vương Xán : Kì thâm bất trắc, kì quảng vô nghiệt , (Du hải phú ) Chiều sâu của nó không lường, bề rộng của nó không cùng tận.

(Danh)
Cọc gỗ bên cạnh thuyền để đặt mái chèo.
◇Thẩm Quát : Như nhân diêu lỗ, nghiệt vi chi ngại cố dã , (Mộng khê bút đàm ) Như người quẫy mái chèo, cái giá mái chèo là nguyên nhân làm trở ngại vậy.
§ Ta quen đọc là niết.

nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
nghiệt, như "khuê nghiện (tiêu chuẩn)" (gdhn)
niết, như "niết (cái ngưỡng cửa)" (gdhn)

Nghĩa của 臬 trong tiếng Trung hiện đại:

[niè]Bộ: 自 - Tự
Số nét: 10
Hán Việt: NIẾT
1. bia (tập bắn)。射箭的目标;靶子。
2. đồng hồ cột (thời xưa)。古代测日影的标杆。
3. phép tắc; tiêu chuẩn; chuẩn mực。法度;标准。
Từ ghép:
臬兀

Chữ gần giống với 臬:

, ,

Chữ gần giống 臬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臬 Tự hình chữ 臬 Tự hình chữ 臬 Tự hình chữ 臬

nghễ, nghiệt [nghễ, nghiệt]

U+639C, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3, ni3, nie4, yi4;
Việt bính: ngai5 nip6;

nghễ, nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 掜

(Động) Xưa dùng như .

(Động)
Xưa dùng như .Một âm là nghiệt.

(Tính)
Cong tay, co quắp (bàn tay).
◇Trang Tử : Chung nhật ác nhi thủ bất nghiệt (Canh tang sở ) (Trẻ con) cả ngày nắm tay mà tay không co quắp.

Chữ gần giống với 掜:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜

nghiệt [nghiệt]

U+6470, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 zi3;

nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 摰

(Tính) Nguy hiểm, không được yên ổn.

Chữ gần giống với 摰:

, , , , , ,

Chữ gần giống 摰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摰 Tự hình chữ 摰 Tự hình chữ 摰 Tự hình chữ 摰

bách, nghiệt [bách, nghiệt]

U+6A97, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo4, bi4;
Việt bính: baak3 paak3;

bách, nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 檗

(Danh) Tức là cây hoàng bách (), gỗ dùng làm thuốc nhuộm vàng, chế làm thuốc được (Phellodendron amurense Rupr).
§ Cũng viết là bách .Một âm là nghiệt.
§ Cũng như nghiệt .
bá, như "hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)" (gdhn)

Nghĩa của 檗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: BÁ
cây hoàng bá。〖黄檗〗。落叶乔木,树皮淡灰色,羽状复叶,小叶卵形或卵状披针形,开黄绿色小花,果实黑色。木材坚硬,可以制造枪托,茎可以制黄色染料。树皮可入药。也作黄柏。

Chữ gần giống với 檗:

, , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

Chữ gần giống 檗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檗 Tự hình chữ 檗 Tự hình chữ 檗 Tự hình chữ 檗

nghiệt [nghiệt]

U+5B7C, tổng 19 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6;

nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 孼

Tục thường viết là .

Chữ gần giống với 孼:

, 𡦮,

Dị thể chữ 孼

,

Chữ gần giống 孼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孼 Tự hình chữ 孼 Tự hình chữ 孼 Tự hình chữ 孼

nghiệt [nghiệt]

U+5B7D, tổng 19 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: jip6 jit6
1. [惡孽] ác nghiệt 2. [冤孽] oan nghiệt 3. [作孽] tác nghiệt;

nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 孽

(Danh) Con của vợ thứ hoặc nhánh phụ.
◎Như: cô thần nghiệt tử
bầy tôi cô độc, con vợ thứ.

(Danh)
Chỉ đời sau. Thường mang nghĩa xấu.

(Danh)
Tai họa, tai hại.
◎Như: tai nghiệt tai ương.

(Danh)
Tội ác, nhân ác.
◎Như: nghiệt chướng chướng ngại do hành vi xấu ác gây ra, tạo nghiệt gây ra tội ác, tạo ra nghiệt chướng, tội nghiệt thâm trọng tội ác sâu nặng.
◇Hồng Lâu Mộng : Thiểu tác ta nghiệt bãi (Đệ tam thập nhất hồi) Làm ác nghiệt vừa vừa thôi!

(Danh)
Chỉ tà khí.
◇Hán Thư : Hồng nghê diệu hề nhật vi, nghiệt yểu minh hề vị khai , (Tức Phu Cung truyện ).

(Danh)
Người tà ác, bè đảng làm loạn, giặc họa hại.
◎Như: dư nghiệt đảng loạn còn lại, yêu nghiệt giặc ác loạn.

(Danh)
Chim bị thương.
◇Chiến quốc sách : Nhạn tòng đông phương lai, Cánh Luy dĩ hư phát nhi hạ chi. Ngụy vương viết: "Nhiên tắc xạ khả chí thử hồ?" Cánh Luy viết: "Thử nghiệt dã." , . : ? : (Sở sách tứ ) Có con nhạn từ phương đông bay lại, Cánh Luy bật cung không gắn tên mà bắn rớt con chim. Vua Ngụy nói: "Bắn giỏi đến vậy ư?" Cánh Luy nói: "Con chim này bị thương sẵn rồi."

(Danh)
Nói ví là bại tướng.
◇Chiến quốc sách : Kim Lâm Vũ Quân thường vi Tần nghiệt, bất khả vi cự Tần chi tướng dã , (Sở sách tứ ) Nay Lâm Vũ Quân đã từng bị Tần đánh bại, không thể dùng làm tướng chống lại quân Tần được.

(Động)
Làm hại, gây ra buồn lo.

(Động)
Kì thị, hoài nghi.
◇Hán Thư : Thông quan khứ tái, bất nghiệt chư hầu , (Triều Thác truyện ) Đi qua quan ải, không nghi ngờ chư hầu.

(Tính)
Hại, xấu, ác.
◎Như: nghiệt chủng giống ác, nghiệt căn họa thai nguồn ác mầm vạ.

(Tính)
Địa vị đê tiện.
◎Như: nghiệt thiếp tiện thiếp.

(Tính)
Ngỗ nghịch, bất hiếu.
◇Giả Nghị : Tử ái lợi thân vị chi hiếu, phản hiếu vi nghiệt , (Tân thư , Đạo thuật ).
§ Cũng như nghiệt .
§ Thông nghiệt .

nghiệt, như "ác nghiệt, nghiệt chướng" (vhn)
nghét, như "ngót ngét" (btcn)
nghẹt, như "nghẹt thở" (btcn)
nghịt, như "nghịt mũi" (btcn)

Nghĩa của 孽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (孽)
[niè]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 20
Hán Việt: NGHIỆT
1. nghiệt ngã; ác nghiệt。邪恶。
妖孽。
yêu nghiệt.
2. tội ác; tội lỗi。罪恶。
造孽。
gây ra tội ác.
罪孽。
tội lỗi.
Từ ghép:
孽障

Chữ gần giống với 孽:

,

Dị thể chữ 孽

,

Chữ gần giống 孽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孽 Tự hình chữ 孽 Tự hình chữ 孽 Tự hình chữ 孽

nghiệt [nghiệt]

U+6AF1, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6;

nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 櫱


§ Cũng viết là
.

Chữ gần giống với 櫱:

, , , , , , , , , , , , , , , 𣟄, 𣟩, 𣟪, 𣟫, 𣟬, 𣟭, 𣟮,

Dị thể chữ 櫱

,

Chữ gần giống 櫱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫱 Tự hình chữ 櫱 Tự hình chữ 櫱 Tự hình chữ 櫱

nghiệt [nghiệt]

U+8616, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫱;
Pinyin: nie4, bi4, bo4;
Việt bính: jit6;

nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 蘖

(Danh) Chồi, mầm non.
§ Cây chặt rồi, gần rễ lại nảy chồi ra, gọi là nghiệt
.
§ Cũng viết là .
§ Giản thể của chữ .

nghẹt, như "nghẹt thở" (gdhn)
nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
nghiệt, như "cay nghiệt, nghiệt ngã" (gdhn)

Nghĩa của 蘖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫱)
[niè]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỆT
chồi。树木砍去后又长出来的新芽。泛指植物由茎的基部长出的分技。
Từ ghép:
蘖枝

Chữ gần giống với 蘖:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘖

, ,

Chữ gần giống 蘖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘖 Tự hình chữ 蘖 Tự hình chữ 蘖 Tự hình chữ 蘖

bách, nghiệt [bách, nghiệt]

U+8617, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo4;
Việt bính: jit6 paak3
1. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 2. [冰蘗] băng nghiệt;

bách, nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 蘗


§ Cũng viết là
.

Chữ gần giống với 蘗:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蘗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘗 Tự hình chữ 蘗 Tự hình chữ 蘗 Tự hình chữ 蘗

nghiệt [nghiệt]

U+7CF1, tổng 22 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6;

nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 糱

(Danh) Men rượu.
◎Như: khúc nghiệt
rượu.

(Động)
Gây ra, tạo thành.
◎Như: môi nghiệt dùng kế làm hại người.
§ Cũng viết là nghiệt .

Nghĩa của 糱 trong tiếng Trung hiện đại:

[niè]Bộ: 米- Mễ
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "蘖"。同"蘖"。

Chữ gần giống với 糱:

, , , 𥽡, 𥽤, 𥽩, 𥽪,

Chữ gần giống 糱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糱 Tự hình chữ 糱 Tự hình chữ 糱 Tự hình chữ 糱

nghiệt [nghiệt]

U+7CF5, tổng 22 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: jip6 jit6;

nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 糵

Cũng như nghiệt .

Nghĩa của 糵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫱)
[niè]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỆT
ống xoắn; ống ruột gà (để chưng cất rượu)。酿酒的曲。

Chữ gần giống với 糵:

,

Chữ gần giống 糵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糵 Tự hình chữ 糵 Tự hình chữ 糵 Tự hình chữ 糵

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệt

nghiệt:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghiệt:khuê nghiện (tiêu chuẩn)
nghiệt:cay nghiệt, nghiệt ngã
nghiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghiệt Tìm thêm nội dung cho: nghiệt