Từ: lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ lại:

lệ, lại [lệ, lại]

U+5389, tổng 5 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 厲;
Pinyin: li4, ya4;
Việt bính: lai6;

lệ, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 厉

Giản thể của chữ .
lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (gdhn)

Nghĩa của 厉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (厲)
[lì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 5
Hán Việt: LỆ
1. nghiêm ngặt; nghiêm khắc; chặt chẽ。严格。
2. nghiêm túc; mãnh liệt。严肃;猛烈。
严厉。
nghiêm khắc.
厉色。
nét mặt nghiêm khắc.
3. họ Lệ 。 (Ĺ)姓 。
Từ ghép:
厉兵秣马 ; 厉鬼 ; 厉害 ; 厉色 ; 厉声 ; 厉行

Chữ gần giống với 厉:

,

Dị thể chữ 厉

, ,

Chữ gần giống 厉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉

lại [lại]

U+540F, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: lei6
1. [警吏] cảnh lại 2. [下吏] hạ lại 3. [吏部] lại bộ 4. [吏目] lại mục 5. [吏治] lại trị;

lại

Nghĩa Trung Việt của từ 吏

(Danh) Kẻ lại, quan bậc thấp.
◎Như: thông lại
thuộc viên ở các phủ huyện, đề lại người giúp việc quan, nắm giữ giấy tờ, tức thư kí của quan phủ huyện.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhữ hưu tiểu thứ ngã. Ngã phi tục lại, nại vị ngộ kì chủ nhĩ . , (Đệ tứ hồi) Ông đừng coi thường tôi. Tôi không phải là bọn lại tầm thường, cũng vì chưa gặp được chủ đấy thôi.

(Danh)
Họ Lại.

lại, như "quan lại" (vhn)
lưỡi, như "ba tấc lưỡi" (btcn)

Nghĩa của 吏 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: LẠI
1. Lại (chức vụ không có phẩm cấp thời phong kiến)。旧时没有品级的小公务人员。
胥吏。
chức tư lại.
2. quan lại; quan。 旧时泛指官史。
大吏。
quan to.
酷吏。
quan lại độc ác.
Từ ghép:
吏婿 ; 吏治

Chữ gần giống với 吏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Chữ gần giống 吏

使, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吏 Tự hình chữ 吏 Tự hình chữ 吏 Tự hình chữ 吏

lai, lại [lai, lại]

U+5F95, tổng 10 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 徠;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;

lai, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 徕

Giản thể của chữ .
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (gdhn)

Nghĩa của 徕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (徠)
[lái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
mời chào。招徕。
Từ phồn thể: (徠)
[lài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: LẠI
uỷ lạo; an ủi。慰劳。

Chữ gần giống với 徕:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 徕

,

Chữ gần giống 徕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕

lai, lại [lai, lại]

U+5FA0, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;

lai, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 徠


§ Đời xưa dùng như chữ lai
.Một âm là lại.

(Động)
Yên ủi, ủy lạo.

lại, như "đi lại" (vhn)
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (btcn)

Chữ gần giống với 徠:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 徠

, , ,

Chữ gần giống 徠

, , , , , , , , , 徿,

Tự hình:

Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠

lại [lại]

U+8D56, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賴;
Pinyin: lai4, dan4;
Việt bính: laai6;

lại

Nghĩa Trung Việt của từ 赖

Giản thể của chữ .
lại, như "ỷ lại" (gdhn)

Nghĩa của 赖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賴)
[lài]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 16
Hán Việt: LẠI
1. ỷ lại; dựa vào; nhờ cậy; nhờ vào。依赖;依靠。
仰赖。
nhờ cậy.
完成任务,有赖于大家的努力。
hoàn thành nhiệm vụ là nhờ vào sự nổ lực của mọi người.
2. vô lại; tồi tệ; xỏ lá。指无赖。
耍赖。
chơi xỏ lá.
赖皮。
dở trò xấu.
3. đứng ỳ tại chỗ。留在某处不肯走开。
孩子看到橱窗里的玩具,赖着不肯去。
thằng bé trông thấy được đồ chơi ở trong quầy rồi là đứng ỳ tại chỗ không chịu đi.
4. lấp liếm; chối; từ bỏ; từ; không nhận。不承认自己的错误或责任;抵赖。
事实俱在,赖是赖不掉的。
sự thực sờ sờ ra đấy, lấp liếm cũng không lấp liếm nổi đâu.
赖债。
chối nợ
赖婚。
từ hôn.
5. vu vạ; vu cáo; vu。 硬说别人有错误;诬赖。
自己做错了,不能赖别人。
mình làm sai rồi, không thể vu cho người khác được.
6. trách cứ; trách móc。责怪。
大家都有责任,不能赖哪一个人。
mọi người đều có trách nhiệm, không thể trách cứ một cá nhân nào cả.
7. họ Lại。 (Lài) 姓。
8. xấu; không tốt; không xoàng; không ngon。不好;坏。
好赖。
tốt xấu.
今年庄稼长得真不赖。
năm nay mùa màng thật không xoàng.
不论好的赖的我都能吃。
bất kể thứ ngon hoặc không ngon tôi đều ăn được。
Từ ghép:
赖词儿 ; 赖婚 ; 赖皮 ; 赖学 ; 赖账 ; 赖子

Chữ gần giống với 赖:

, ,

Dị thể chữ 赖

,

Chữ gần giống 赖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赖 Tự hình chữ 赖 Tự hình chữ 赖 Tự hình chữ 赖

lệ, lại [lệ, lại]

U+53B2, tổng 14 nét, bộ Hán 厂
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, mou3;
Việt bính: lai6
1. [厲害] lệ hại 2. [厲風] lệ phong 3. [厲色] lệ sắc 4. [敕厲] sắc lệ;

lệ, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 厲

(Tính) Nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm trang.
◇Luận Ngữ
: Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an , , (Thuật nhi ) Khổng Tử ôn hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.

(Tính)
Mạnh dữ, mãnh liệt.
◎Như: lệ thanh tiếng dữ dội, tái tiếp tái lệ lại đánh lại càng hăng dữ.
◇Văn tuyển : Lương phong suất dĩ lệ, Du tử hàn vô y , (Cổ thi thập cửu thủ) Gió lạnh thổi mạnh quá, Người du tử lạnh không có áo.

(Tính)
Xấu, ác, bạo ngược.
◎Như: lệ quỷ ác quỷ.

(Danh)
Bệnh tật, tai họa.
◎Như: dịch lệ bệnh dịch.
◇Nguyễn Du : Lệ thần nhập thất thôn nhân phách (Ngọa bệnh ) Thần dịch lệ vào nhà bắt hồn phách người.

(Danh)
Họ Lệ.

(Danh)
Đá mài.
§ Thường dùng chữ lệ .

(Động)
Mài.
◎Như: mạt mã lệ binh cho ngựa ăn mài đồ binh.

(Động)
Khuyến khích.
◎Như: miễn lệ khuyên nhủ cố gắng lên, khích lệ kích thích cho gắng lên.

(Động)
Để cả áo lội qua nước cũng gọi là lệ.

(Động)
Thắt lưng buông múi xuống.

(Giới)
Trên.
◎Như: tại bỉ kì lệ ở trên sông Kì.Một âm là lại.

(Danh)
Bệnh hủi.
◇Sử Kí : Dự Nhượng hựu tất thân vi lại, thôn thán vi ách, sử hình trạng bất khả tri (Dự Nhượng truyện ) , , 使 Dự Nhượng lại bôi sơn vào mình làm như người bệnh hủi, nuốt than cho mất tiếng, để khỏi ai nhận ra hình tích của mình.

lẹ, như "lẹ làng" (vhn)
lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (btcn)

Chữ gần giống với 厲:

,

Dị thể chữ 厲

, ,

Chữ gần giống 厲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厲 Tự hình chữ 厲 Tự hình chữ 厲 Tự hình chữ 厲

lãn, lại [lãn, lại]

U+61D2, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懶;
Pinyin: lan3;
Việt bính: laan5;

lãn, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 懒

Giản thể của chữ .
lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)

Nghĩa của 懒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懶、嬾)
[lǎn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: LÃN, LẠI
1. lười; nhát; làm biếng。 懒惰(跟"勤"相对)。
腿懒。
lười không muốn giở chân.
好吃懒做。
hay ăn nhưng lại làm biếng.
人勤地不懒。
người chăm đất chẳng lười.
2. mệt mỏi; kiệt sức; hết sức lực。 疲倦;没力气。
身子发懒,大概是感冒了。
người thấy mệt mỏi, chắc bị cảm rồi.
Từ ghép:
懒虫 ; 懒怠 ; 懒得 ; 懒惰 ; 懒骨头 ; 懒汉 ; 懒汉鞋 ; 懒猴 ; 懒散 ; 懒洋洋

Chữ gần giống với 懒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Dị thể chữ 懒

,

Chữ gần giống 懒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懒 Tự hình chữ 懒 Tự hình chữ 懒 Tự hình chữ 懒

lại [lại]

U+6FD1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀨;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6;

lại

Nghĩa Trung Việt của từ 濑

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 濑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀨)
[lài]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: LAI
nước xiết; nước cuồn cuộn。湍急的水。

Chữ gần giống với 濑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 濑

,

Chữ gần giống 濑

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濑 Tự hình chữ 濑 Tự hình chữ 濑 Tự hình chữ 濑

lại [lại]

U+8CF4, tổng 16 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6
1. [倚賴] ỷ lại 2. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma;

lại

Nghĩa Trung Việt của từ 賴

(Động) Cậy nhờ, nương tựa.
◎Như: ỷ lại
nương tựa nhờ vả không tự lo, ngưỡng lại trông cậy vào.

(Động)
Ỳ, ườn ra.
◎Như: lại sàng nằm ỳ trên giường.

(Động)
Chối cãi, không nhận.
◎Như: để lại chối cãi, lại trái quỵt nợ.

(Động)
Đổ tội, đổ oan.
◎Như: vu lại vu khống.
◇Hồng Lâu Mộng : Thật thị ngộ thương, chẩm ma lại nhân? , ? (Đệ bát thập lục hồi) Đúng là lầm lỡ bị chết, sao lại vu vạ cho người?

(Tính)
Xấu, tệ, dở.
◎Như: kim niên trang giá trưởng đắc chân bất lại năm nay hoa màu lên thật không tệ lắm.

(Tính)
Lành, tốt.
◇Mạnh Tử : Phú tuế tử đệ đa lại, hung tuế tử đệ đa bạo, phi thiên chi giáng tài nhĩ thù dã , , (Cáo tử thượng ) Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, năm mất mùa con em phần nhiều hung tợn, chẳng phải trời phú cho bẩm tính khác nhau như thế.

(Phó)
May mà.
◇Vi Ứng Vật : Tệ cừu luy mã đống dục tử, Lại ngộ chủ nhân bôi tửu đa , (Ôn tuyền hành ) Áo cừu rách, ngựa yếu, lạnh cóng gần muốn chết, May gặp chủ nhân chén rượu nhiều.

(Danh)
Lợi nhuận.

(Danh)
Họ Lại.

(Danh)
Vô lại kẻ bất lương, dối trá giảo hoạt.
◇Đỗ Phủ : Yết Hồ sự chúa chung vô lại (Vịnh hoài cổ tích ) Rợ Yết thờ chúa (phản phúc bất thường), cuối cùng không thể tin cậy được.

lại, như "ỷ lại" (gdhn)
nái, như "lụa nái, quần nái, áo nái" (gdhn)
trái, như "trái lại, trái phép; bên trái" (gdhn)

Chữ gần giống với 賴:

, , , , , , , , , , 𧶶,

Dị thể chữ 賴

, ,

Chữ gần giống 賴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賴 Tự hình chữ 賴 Tự hình chữ 賴 Tự hình chữ 賴

lại [lại]

U+765E, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癩;
Pinyin: lai4, la4;
Việt bính: laai3;

lại

Nghĩa Trung Việt của từ 癞

Giản thể của chữ .
lại, như "lại (bệnh giống như bệnh hủi)" (gdhn)

Nghĩa của 癞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癩)
[là]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 18
Hán Việt: LẠT
bệnh chốc đầu。癞痢。
Từ ghép:
癞痢
[lài]
Bộ: 疒(Tật)
Hán Việt: LẠI
1. bệnh hủi; bệnh phong; bệnh cùi。麻风。
2. bệnh chốc đầu。黄癣。
Từ ghép:
癞瓜 ; 癞蛤蟆 ; 癞皮狗 ; 癞子

Chữ gần giống với 癞:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤻎, 𤻏, 𤻐, 𤻑, 𤻒, 𤻓, 𤻔,

Dị thể chữ 癞

,

Chữ gần giống 癞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癞 Tự hình chữ 癞 Tự hình chữ 癞 Tự hình chữ 癞

lãn, lại [lãn, lại]

U+61F6, tổng 19 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan3, zhe2;
Việt bính: laan5;

lãn, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 懶

(Tính) Lười biếng.
◎Như: lãn nhân
người lười biếng, lãn nọa ươn lười.

(Tính)
Rã rời, bải hoải.
◎Như: thân thượng phát lãn cả người bải hoải.

(Động)
Biếng.
§ Cũng như chữ .
◇Nguyễn Du : Trung tuần lão thái phùng nhân lãn (Quỷ Môn đạo trung ) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) biếng gặp người (vì ngại việc thù tiếp).Một âm là lại.

(Động)
Tăng lại chán ghét.

lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)
lớn, như "lớn lao" (gdhn)
lười, như "lười biếng" (gdhn)

Chữ gần giống với 懶:

, , , , , , 𢤫, 𢤹, 𢥅, 𢥆, 𢥇, 𢥈, 𢥉,

Dị thể chữ 懶

,

Chữ gần giống 懶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懶 Tự hình chữ 懶 Tự hình chữ 懶 Tự hình chữ 懶

lại [lại]

U+7028, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6;

lại

Nghĩa Trung Việt của từ 瀨

(Danh) Dòng nước cạn chảy xiết trên cát hay đá.

(Động)
Chảy xiết.

Chữ gần giống với 瀨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Dị thể chữ 瀨

,

Chữ gần giống 瀨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀨 Tự hình chữ 瀨 Tự hình chữ 瀨 Tự hình chữ 瀨

lại, lãi [lại, lãi]

U+7C41, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籟;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6;

lại, lãi

Nghĩa Trung Việt của từ 籁

Giản thể của chữ .
lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)

Nghĩa của 籁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籟)
[lài]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: LẠI
1. ống tiêu (thời xưa)。古代一种箫。
2. tiếng động。从孔穴里发出的声音,泛指声音。
万籁俱寂。
mọi tiếng động đều im ắng.

Chữ gần giống với 籁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

Dị thể chữ 籁

,

Chữ gần giống 籁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籁 Tự hình chữ 籁 Tự hình chữ 籁 Tự hình chữ 籁

lại [lại]

U+85FE, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6;

lại

Nghĩa Trung Việt của từ 藾

(Danh) Một loại cỏ ngải, lá trắng xanh, lúc còn non ăn được.

(Danh)
Bóng rợp.
◇Trang Tử
: Nam Bá Tử Kì du hồ Thương chi khâu, kiến đại mộc yên, hữu dị, kết tứ thiên thừa, ẩn tương tỉ kì sở lại , , , , (Nhân gian thế ) Nam Bá Tử Kì chơi trên gò đất Thương, thấy cây gỗ lớn, có vẻ lạ lùng, xếp nghìn cỗ xe bốn ngựa có thể che nấp dưới bóng râm của nó.

Chữ gần giống với 藾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藾

𰱾,

Chữ gần giống 藾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藾 Tự hình chữ 藾 Tự hình chữ 藾 Tự hình chữ 藾

lại [lại]

U+7669, tổng 21 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai4, la4;
Việt bính: laai3;

lại

Nghĩa Trung Việt của từ 癩

(Danh) Bệnh hủi.

(Danh)
Người mắc bệnh hủi.
◇Nguyễn Du
: Tất thân vi lại dịch tu mi (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành ) Sơn mình làm người hủi, cạo râu mày.

(Danh)
Bệnh chốc đầu, bệnh rụng tóc hói đầu.

(Tính)
Xấu xa, không ra gì.
§ Thông lại .

cùi, như "bệnh cùi (bệnh phong)" (gdhn)
lại, như "lại (bệnh giống như bệnh hủi)" (gdhn)
lầy, như "sa lầy" (gdhn)

Chữ gần giống với 癩:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 癩

,

Chữ gần giống 癩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癩 Tự hình chữ 癩 Tự hình chữ 癩 Tự hình chữ 癩

lại, lãi [lại, lãi]

U+7C5F, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6
1. [天籟] thiên lại;

lại, lãi

Nghĩa Trung Việt của từ 籟

(Danh) (1) Nhạc khí thời xưa, ống có ba lỗ. Thứ to hơn gọi là sanh , thứ nhỏ hơn gọi là ước . (2) Ống sáo, tức cái tiêu .

(Danh)
Tiếng phát ra từ những lỗ trống trong thiên nhiên. Phiếm chỉ âm thanh.
◎Như: thiên lại tiếng trời, địa lại tiếng đất.
◇Nguyễn Trãi : Thiên lại ngữ thu kinh thảo mộc (Thu dạ dữ Hoàng Giang ) Tiếng trời nói thu đến làm kinh động cây cỏ.
§ Còn có âm là lãi.
lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 籟:

, , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

Dị thể chữ 籟

,

Chữ gần giống 籟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籟 Tự hình chữ 籟 Tự hình chữ 籟 Tự hình chữ 籟

Dịch lại sang tiếng Trung hiện đại:

《宾语是后面动词的施事者, 整个格式表示不如意的事情。》đúng vào lúc dầu sôi lửa bỏng thì Ông Trương lại lăn ra bệnh.
正在节骨眼上偏偏把老张病了 倒 《相反的意思较明显。》
anh khách khí quá, lại tỏ ra là người ngoài rồi.
你太客气, 倒显得见外了。
nhắc đến anh ấy, tôi lại nghĩ đến một chuyện (anh không nhắc thì tôi không nghĩ đến).
说起他来, 我倒想起一件事来了(你不说我不会想起)。 倒是 《表示转折。》
phòng không lớn, nhưng cách trang trí lại rất đẹp mắt.
屋子不大, 布置得倒是挺讲究。 复; 更; 重 《再; 又。》
xa cách lâu ngày gặp lại.
久别重逢。
tro tàn lại cháy; khơi lại đống tro tàn; tái diễn chuyện xấu.
死灰复然
lại lên thêm một tầng lầu nữa
更上一层楼。
《用在上半句话里, 表示陪衬, 下半句进而推论, 多用反问的语气; 尚且。》
《副词, 表示有点出于意料之外。》
thật không ngờ anh ấy lại dám ngang nhiên nói dối.
真没想到他竟敢当面撒谎。
cứ tưởng anh ấy nhất định không đồng ý, ai ngờ anh ấy lại đồng ý.
都以为他一定不答应, 谁知他竟答应了。
竟然; 竟自; 居然 《副词, 表示有点出于意料之外。》
偏偏; 偏《表示故意跟客观要求或客观情况相反。》
《副词。表示转折, 比"倒、可"的语气略轻。》
仍然 《表示情况继续不变或恢复原状。》
又; 有 《表示重复或继续。》
anh ấy cầm bức thư xem đi xem lại.
他拿着这封信看了又看。
下来 《用在动词后, 表示从过去继续到现在或从开始继续到最后。》
ghi chép lại tình hình
把情况记录下来。
过来 《用在动词后, 表示回到原来的、正常的状态。》
tỉnh lại
醒过来了。
官吏 《旧时政府工作人员的总称。》
Lại
《旧时没有品级的小公务人员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại

Gới ý 15 câu đối có chữ lại:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lại Tìm thêm nội dung cho: lại