Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垞, chiết tự chữ TRÀ, TRÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垞:
垞
Pinyin: cha2;
Việt bính: caa4;
垞
Nghĩa Trung Việt của từ 垞
trà, như "trà (gò đất)" (gdhn)
trách, như "trách (nồi đất, cái niêu)" (gdhn)
Nghĩa của 垞 trong tiếng Trung hiện đại:
[chá]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: TRA
đồi đất; tra (thường dùng làm tên người)。小土山。多用于人名。
Số nét: 9
Hán Việt: TRA
đồi đất; tra (thường dùng làm tên người)。小土山。多用于人名。
Chữ gần giống với 垞:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垞
| trà | 垞: | trà (gò đất) |
| trách | 垞: | trách (nồi đất, cái niêu) |

Tìm hình ảnh cho: 垞 Tìm thêm nội dung cho: 垞
