Chữ 垞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垞, chiết tự chữ TRÀ, TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垞:

垞

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垞

垞

Chiết tự chữ 垞

Chiết tự chữ trà, trách bao gồm chữ 土 宅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垞 cấu thành từ 2 chữ: 土, 宅
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 宅 trạch
  • []

    U+579E, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha2;
    Việt bính: caa4;

    垞

    Nghĩa Trung Việt của từ 垞



    trà, như "trà (gò đất)" (gdhn)
    trách, như "trách (nồi đất, cái niêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 垞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chá]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRA
    đồi đất; tra (thường dùng làm tên người)。小土山。多用于人名。

    Chữ gần giống với 垞:

    㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垞

    塽, 埿, 堈, 堆, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垞 Tự hình chữ 垞 Tự hình chữ 垞 Tự hình chữ 垞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垞

    trà垞:trà (gò đất)
    trách垞:trách (nồi đất, cái niêu)
    垞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垞 Tìm thêm nội dung cho: 垞