Từ: thảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ thảng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thảng
U+4ED3, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;
仓 thương, thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 仓
Giản thể của chữ 倉.thương, như "thương (kho)" (gdhn)
Nghĩa của 仓 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THƯƠNG
1. kho; nhà kho; thương khố; kho lẫm。仓房;仓库。
粮食满仓
lương thực đầy kho
2. họ Thương。 姓。
Từ ghép:
仓廒 ; 仓储 ; 仓促 ; 仓猝 ; 仓房 ; 仓庚 ; 仓皇 ; 仓库 ; 仓廪 ; 仓容 ; 仓舍
Dị thể chữ 仓
倉,
Tự hình:

Pinyin: tang3, nu2;
Việt bính: nou4 tong2;
帑 nô, thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 帑
(Danh) Con cái, con cháu.§ Thông nô 拏.
(Danh) Vợ và con, thê tử.
§ Thông nô 拏.Một âm là thảng.
(Danh) Kho để của, phủ khố.
(Danh) Tiền tài quốc gia, công khoản.
◎Như: công thảng 公帑.
nô, như "nô nức" (vhn)
Nghĩa của 帑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THẢNG
tiền trong kho; ngân khố; tiền nhà nước。国库里的钱财;公款。
国帑
tiền nhà nước
公帑
ngân khố; tiền của công; tiền của nhà nước
Ghi chú: 另见 "孥"nú
Tự hình:

U+5009, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: cang1, ge3;
Việt bính: cong1
1. [倉卒] thảng thốt;
倉 thương, thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 倉
(Danh) Chỗ để tồn trữ các loại cốc.◎Như: mễ thương 米倉 đụn thóc gạo.
(Danh) Kho, vựa.
◎Như: hóa thương 貨倉 kho hàng, diêm thương 鹽倉 vựa muối.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kì chư thương khố, tất giai doanh dật 其諸倉庫, 悉皆盈溢 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Các kho vựa của người ấy, thảy đều đầy tràn.
(Danh) Khoang thuyền.
§ Thông thương 艙.
(Danh) Họ Thương.
◎Như: Thương Cát 倉葛.
(Tính) Xanh.
§ Thông thương 蒼.
◇Lễ Kí 禮記: Giá thương long, tái thanh kì 駕倉龍, 載青旂 (Nguyệt lệnh 月令) Cưỡi rồng xanh, mang cờ lam.Một âm là thảng.
(Phó)
◎Như: thảng thốt 倉卒 vội vàng, hấp tấp, thảng hoàng 倉皇 gấp vội.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cánh sử thảng hoàng thoát võng la 更使倉皇脫網羅 (Cảm phú 感賦) Lại khiến cho vội vàng thoát khỏi lưới bủa vây.
thương, như "thương (kho)" (vhn)
Chữ gần giống với 倉:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倉
仓,
Tự hình:

U+5018, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: tang3, chang2;
Việt bính: soeng4 tong2
1. [倘或] thảng hoặc 2. [倘若] thảng nhược;
倘 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 倘
(Liên) Nếu, ví như.◎Như: thảng sử 倘使 ví khiến.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Quân tâm thảng dữ thiếp tâm tự, Thiếp diệc ư quân hà oán vưu 君心倘與妾心似, 妾亦於君何怨尤 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Nếu lòng chàng cũng giống lòng thiếp, Thiếp cũng không có cớ gì oán trách chàng.
thẳng, như "thẳng thắn" (vhn)
người, như "người ta" (btcn)
thảng, như "thảng (giả như, nếu)" (btcn)
thoáng, như "thoáng qua" (btcn)
thoảng, như "thỉnh thoảng" (btcn)
thằng, như "thằng bé" (gdhn)
thoang, như "thoang thoảng; đường thoang thoáng" (gdhn)
thoắng, như "liến thoắng" (gdhn)
Nghĩa của 倘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THƯỜNG
书
rong chơi; dạo chơi; ung dung thả bộ〖倘佯〗(chángyáng) 闲游;安闲自在地步行。也作徜佯。
Ghi chú: 另见tǎng。
Từ phồn thể: (儻)
[tǎng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THẢNG
nếu; nếu như; giả sử。倘若。
倘有困难,当再设法。
nếu có khó khăn sẽ tìm cách khác.
Ghi chú: 另见cháng
Từ ghép:
倘或 ; 倘来之物 ; 倘然 ; 倘若 ; 倘使
Chữ gần giống với 倘:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倘
儻,
Tự hình:

Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;
徜 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 徜
(Phó) Thảng dương 徜佯 ngao du, rong chơi, an nhàn tự tại.◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Hạnh hoa thôn lí, Ki độ thảng dương 杏花村裡, 幾度徜徉 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chốn hạnh hoa thôn, Mấy độ ngao du tự tại.
thang, như "lang thang; thuốc thang" (gdhn)
thảng, như "thảng (thong thả)" (gdhn)
thường, như "thường dương (đi lại thong thả)" (gdhn)
Nghĩa của 徜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THƯỜNG
rong chơi。 见〖徜徉〗。
Từ ghép:
徜徉
Tự hình:

Pinyin: chang3, tang3;
Việt bính: cong2 tong2;
惝 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 惝
(Phó) Thảng hoảng 惝怳: (1) Thất ý, không vui, trù trướng. (2) Mô hồ, hoảng hốt. (3) Vẻ không yên lòng, tâm thần bất an.sượng, như "sượng sùng" (vhn)
Nghĩa của 惝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: SƯỞNG, THƯỞNG
ỉu xìu; nhoà。惝怳。
Từ ghép:
惝怳
Chữ gần giống với 惝:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惝
𢠵,
Tự hình:

U+6DCC, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: tang3, chang4, chang3;
Việt bính: tong2;
淌 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 淌
(Động) Chảy xuống, chảy ra.◎Như: thảng nhãn lệ 淌眼淚 chảy nước mắt.
(Động) Trôi nổi.
◇Ba Kim 巴金: Bả thuyền thảng tại hồ tâm 把船淌在湖心 (Tô đê 蘇堤) Để thuyền trôi bồng bềnh ở giữa hồ.
thảng, như "thảng (nhỏ giọt)" (gdhn)
Nghĩa của 淌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THẢNG
chảy xuống; chảy。 往下流。
淌血
chảy máu
淌眼泪
chảy nước mắt
天气太热,身上直淌汗。
trời nóng quá, người cứ chảy mồ hôi mãi.
木桶漏水,淌了一地。
cái thùng gỗ bị lủng, chảy nước ra đất.
Chữ gần giống với 淌:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: tang4, tang1;
Việt bính: tong2;
铴 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 铴
Giản thể của chữ 鐋.Nghĩa của 铴 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: THANG
thanh la。铴锣:小铜锣。
Chữ gần giống với 铴:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铴
鐋,
Tự hình:

Pinyin: tang3;
Việt bính: tong2;
傥 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 傥
Giản thể của chữ 儻.Nghĩa của 傥 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: THẢNG
1. nếu; nếu như; giả sử。同"倘"。
2. hào phóng。倜傥。
Từ ghép:
傥荡
Chữ gần giống với 傥:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 傥
儻,
Tự hình:

Pinyin: tang4, cheng1, tang1, zheng1, zheng4;
Việt bính: tong3;
趟 thảng, tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 趟
(Danh) Lượng từ: (1) Lần đi, chuyến, lượt, đợt. Tương đương với: biến 遍, thứ 次, hồi 回.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tựu mỗi nhật lai nhất thảng, hoảng hoảng trương trương đích, dã một thú nhi 就每日來一趟, 慌慌張張的, 也沒趣兒 (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng mỗi ngày đến một lần, vội vội vàng vàng, chẳng có thú vị gì. (2) Hàng, dòng, đường.
◎Như: nhất thảng trác ỷ 一趟桌椅 một dãy bàn ghế, nhất thảng tự 一趟字 một dòng chữ.Một âm là tranh.
(Động) Nhảy choi choi.
thảng, như "thảng (từng có)" (gdhn)
Nghĩa của 趟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THANG
lội。同"蹚"。
Ghi chú: 另见tàng
[tàng]
Bộ: 走(Tẩu)
Hán Việt: THẢNG
量
1. lần; chuyến。量词,表示走动的次数。
他到成都去了一趟。
anh ấy đã đến Thành đô một lần.
今天夜里还有一趟车。
tối nay có một chuyến xe.
Ghi chú: 注意:方言中不限于走动,如:看一趟Chú ý: trong phương ngôn không dùng giới hạn cho đi.
洗一趟
rửa một lần
约过他三趟。
hẹn anh ấy ba lần.
2. hàng ngũ。(趟儿)行进的行列。
跟不上趟
không theo kịp hàng ngũ.
量
3. dãy; hàng。量词,用于成行的东西。
半趟街
nửa dãy phố
一趟栏杆
một dãy lan can
两趟桌子
hai dãy bàn
几趟大字
mấy hàng chữ to.
Ghi chú: 注意:方言中不限于走动,如:看一趟Chú ý: trong phương ngôn không dùng giới hạn cho đi.另见tāng
Từ ghép:
趟马
Tự hình:

Pinyin: tang3;
Việt bính: tong2;
躺 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 躺
(Động) Nằm thẳng cẳng, nằm dài, nằm dang tay chân.◇Lỗ Tấn 魯迅: Tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích thảng hạ liễu 心滿意足的得勝的躺下了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Hả lòng hả dạ đắc thắng nằm thẳng cẳng xuống giường.
thẳng, như "thẳng thắn" (vhn)
tháng, như "năm tháng" (btcn)
thảng, như "thảng (duỗi thẳng người)" (gdhn)
Nghĩa của 躺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THẢNG
nằm。身体倒在地上或其他物体上。也指车辆、器具等倒在地上。
躺在地头休息。
nằm xuống đất nghỉ.
一棵大树横躺在路上。
một cây to nằm vắt ngang đường.
Từ ghép:
躺柜 ; 躺椅
Tự hình:

Pinyin: tang2;
Việt bính: dong6 tong4;
踼 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 踼
(Động) Ngã xấp.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đằng địa thảng đảo tại đương nhai thượng 騰地踼倒在當街上 (Đệ tam hồi) Bay nhào xuống đất ngã dúi xuống mặt đường.
Chữ gần giống với 踼:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Pinyin: tang4, tang1;
Việt bính: tong2;
鐋 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 鐋
(Danh) Cái bào để bào gỗ đá cho phẳng.(Danh) Nhạc khí làm bằng đồng, giống như cái thanh la nhỏ, khi diễn tấu dùng khúc gỗ đánh vào.
thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐋:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐋
铴,
Tự hình:

Pinyin: tang3;
Việt bính: tong2;
儻 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 儻
(Liên) Nếu, ví, hoặc giả, như quả. Thường viết là thảng 倘.◇Sử Kí 史記: Dư thậm hoặc yên, thảng sở vị thiên đạo, thị tà, phi tà? 余甚惑焉, 儻所謂天道, 是邪非邪 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Tôi rất nghi hoặc: nếu như vậy gọi là thiên đạo, đúng chăng, trái chăng?
(Phó) Ngẫu nhiên, tình cờ.
◇Trang Tử 莊子: Hiên miện tại thân, phi tính mệnh dã, vật chi thảng lai, kí giả dã 軒冕在身, 非性命也, 物之儻來, 寄者也 (Thiện tính 繕性) Xe và mũ ở thân ta, không phải là tính mệnh, (đó là) những vật tình cờ mà đến, gởi tạm mà thôi.
(Tính) Thích thảng 倜儻 trác việt, lỗi lạc.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Cổ giả phú quý nhi danh ma diệt, bất khả thắng kí, duy thích thảng phi thường chi nhân xưng yên 古者富貴而名摩滅, 不可勝記, 唯倜儻非常之人稱焉 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Đời xưa, những kẻ giàu mà tên tuổi tiêu ma, có biết bao nhiêu mà kể, chỉ có những bậc lỗi lạc phi thường mới được lưu danh mà thôi (người ta nhắc đến).
§ Xem thêm thích 倜.
thảng, như "thảng (giả như, nếu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 儻:
儻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảng
| thảng | 倘: | thảng (giả như, nếu) |
| thảng | 儻: | thảng (giả như, nếu) |
| thảng | 徜: | thảng (thong thả) |
| thảng | 淌: | thảng (nhỏ giọt) |
| thảng | 趟: | thảng (từng có) |
| thảng | 躺: | thảng (duỗi thẳng người) |

Tìm hình ảnh cho: thảng Tìm thêm nội dung cho: thảng
