Cao su chống va đập cửa

Chữ 姜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姜, chiết tự chữ CƯNG, GỪNG, KHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姜:

姜 khương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姜

Chiết tự chữ cưng, gừng, khương bao gồm chữ 羊 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姜 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 女
  • dương
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • khương [khương]

    U+59DC, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang1;
    Việt bính: goeng1
    1. [姜子牙] khương tử nha;

    khương

    Nghĩa Trung Việt của từ 姜

    (Danh) Họ Khương .

    cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (gdhn)
    gừng, như "củ gừng" (gdhn)
    khương (gdhn)

    Nghĩa của 姜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (薑)
    [jiāng]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHƯƠNG
    1. cây gừng; gừng。多年生草本植物,根茎黄褐色,叶子披针形,穗状花序,花冠黄绿色,通常不开花。根茎有辣味,是常用的调味品,也可以入药。
    2. củ gừng。这种植物的根茎。
    3. họ Khương。姓。
    Từ ghép:
    姜黄 ; 姜片虫 ; 姜芋

    Chữ gần giống với 姜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Dị thể chữ 姜

    , ,

    Chữ gần giống 姜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姜 Tự hình chữ 姜 Tự hình chữ 姜 Tự hình chữ 姜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姜

    cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
    gừng:củ gừng
    khương: 
    姜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姜 Tìm thêm nội dung cho: 姜