Từ: 从前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从前 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngqián] ngày trước; trước đây; thuở xưa; lúc trước。过去的时候;以前。
想想从前悲惨遭遇,更加感到今天生活的幸福美满。
nghĩ lại những gì bi thảm đã gặp trước đây, càng cảm nhận được cuộc sống hạnh phúc tràn trề ngày hôm nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
从前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从前 Tìm thêm nội dung cho: 从前