Cao su chống va đập cửa

Từ: 角尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 角尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎochǐ] thước thợ; thước góc。检验或画线用的工具,两边互成直角。木工用的曲尺也有叫角尺的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
角尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角尺 Tìm thêm nội dung cho: 角尺