Từ: 宾客盈门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宾客盈门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宾客盈门 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnkèyíngmén] khách đông; khách khứa đầy nhà。盈门:满门。形容家里的来客很多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng:xóm diềng
doanh:doanh dư
dềnh:dềnh lên
giềng:láng giềng
riêng:riêng rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
宾客盈门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宾客盈门 Tìm thêm nội dung cho: 宾客盈门