Cao su chống va đập cửa

Chữ 腽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腽, chiết tự chữ OÁT, ỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腽:

腽 ột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腽

Chiết tự chữ oát, ột bao gồm chữ 肉 昷 hoặc 月 昷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腽 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 昷
  • nhục, nậu
  • 2. 腽 cấu thành từ 2 chữ: 月, 昷
  • ngoạt, nguyệt
  • ột [ột]

    U+817D, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 膃;
    Pinyin: wa4;
    Việt bính: wat1;

    ột

    Nghĩa Trung Việt của từ 腽

    Giản thể của chữ .

    oát (gdhn)
    ột, như "bụng sôi ột ột" (gdhn)

    Nghĩa của 腽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: OÁT
    béo tốt。腽肭。
    Từ ghép:
    腽肭 ; 腽肭脐 ; 腽肭兽

    Chữ gần giống với 腽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Dị thể chữ 腽

    ,

    Chữ gần giống 腽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腽 Tự hình chữ 腽 Tự hình chữ 腽 Tự hình chữ 腽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腽

    oát:oát nạp (với bộ nhục; con hải cẩu)
    ột:ột nạp thú; ột nạp tề (dương vật hải cẩu để làm thuốc)
    腽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腽 Tìm thêm nội dung cho: 腽