Từ: 绣像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绣像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绣像 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùxiàng] 1. ảnh thêu。绣成的人像。
2. ảnh thêu (tỉ mỉ công phu thời xưa)。指画工细致的人像。
绣像小说(卷首插有绣像的通俗小说)。
tiểu thuyết tú tượng (loại tiểu thuyết thông tục ngoài bìa vẽ hình người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

:cẩm tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
绣像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绣像 Tìm thêm nội dung cho: 绣像