Từ: tịch biên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tịch biên:
Nghĩa tịch biên trong tiếng Việt:
["- đg. Cg. Tịch ký. Ghi vào sổ công để tịch thu (cũ): Tịch biên tài sản."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch
| tịch | 僻: | tịch (xa vắng, ngõ hẻm) |
| tịch | 夕: | đêm trừ tịch |
| tịch | 寂: | tịch mịch |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
| tịch | 擗: | tịch (bẻ) |
| tịch | 汐: | tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều) |
| tịch | 癖: | tịch (mê say) |
| tịch | 矽: | tịch (từ cũ chỉ silicon) |
| tịch | 穸: | tịch (mồ mả) |
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |
| tịch | 舄: | tịch (giầy) |
| tịch | 蓆: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
| tịch | 辟: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |
| tịch | 闢: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biên
| biên | 編: | biên soạn |
| biên | 编: | biên soạn |
| biên | 蹁: | |
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
Gới ý 25 câu đối có chữ tịch:
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: tịch biên Tìm thêm nội dung cho: tịch biên
