Từ: 从征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从征:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 从 • 征

Nghĩa của 从征 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngzhēng] tòng chinh; viễn chinh; thám hiểm; hành trình。随军出征。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng从:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng从:tùng (xem tòng)
tụng从:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh征:chinh chiến, xuất chinh
chênh征:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng征:tháng giêng
giềnh征:giềnh giàng
giệnh征:giệnh giạng
trưng征:trưng cầu, trưng dụng
从征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从征 Tìm thêm nội dung cho: 从征