Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 从戎 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóngróng] 书
tòng quân; đi lính; gia nhập quân đội。参军。
投笔从戎。
xếp bút nghiêng theo chuyện cung đao; bỏ chuyện học hành để đi lính.
tòng quân; đi lính; gia nhập quân đội。参军。
投笔从戎。
xếp bút nghiêng theo chuyện cung đao; bỏ chuyện học hành để đi lính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戎
| nhong | 戎: | nhong nhóng |
| nhung | 戎: | nhung (đồ binh khí): binh nhung |
| nhòng | 戎: | |
| nhông | 戎: | |
| nhỏng | 戎: | nhỏng nhẻo |
| xong | 戎: | công việc xong rồi |

Tìm hình ảnh cho: 从戎 Tìm thêm nội dung cho: 从戎
