Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 从犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngfàn] tòng phạm; đồng loã; kẻ a tòng。在共同犯罪中,帮助主犯实行犯罪的起辅助作用的犯罪(区别于"主犯")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
从犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从犯 Tìm thêm nội dung cho: 从犯