Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 代管 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàiguǎn] 1. người quản lý; giám hộ。根据上级领导机关的规定,对非建制内的单位或某些工作实行领导管理。
2. cai quản giùm; trông nom hộ。代替所有者进行管理。
2. cai quản giùm; trông nom hộ。代替所有者进行管理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 代管 Tìm thêm nội dung cho: 代管
