Từ: 代管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代管 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàiguǎn] 1. người quản lý; giám hộ。根据上级领导机关的规定,对非建制内的单位或某些工作实行领导管理。
2. cai quản giùm; trông nom hộ。代替所有者进行管理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
代管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代管 Tìm thêm nội dung cho: 代管