Chữ 泻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泻, chiết tự chữ TẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泻:

泻 tả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泻

Chiết tự chữ tả bao gồm chữ 水 写 hoặc 氵 写 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泻 cấu thành từ 2 chữ: 水, 写
  • thuỷ, thủy
  • tả
  • 2. 泻 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 写
  • thuỷ, thủy
  • tả
  • tả [tả]

    U+6CFB, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀉;
    Pinyin: xie4, bo1;
    Việt bính: se3;

    tả

    Nghĩa Trung Việt của từ 泻

    Giản thể của chữ .
    tả, như "tả sách, tả thực" (gdhn)

    Nghĩa của 泻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀉)
    [xiè]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TẢ
    1. xiết; cuồn cuộn; chảy nhanh (nước)。很快地流。
    河水奔腾,一泻千里。
    nước sông cuồn cuộn, nghìn dặm chảy băng băng.
    2. tiêu chảy; tháo dạ。腹泻。
    泻药。
    thuốc xổ
    上吐下泻。
    thượng thổ hạ tả.
    Từ ghép:
    泻肚 ; 泻湖 ; 泻盐 ; 泻药

    Chữ gần giống với 泻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 泻

    ,

    Chữ gần giống 泻

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泻 Tự hình chữ 泻 Tự hình chữ 泻 Tự hình chữ 泻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泻

    tả:tả sách, tả thực
    泻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泻 Tìm thêm nội dung cho: 泻