Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泻, chiết tự chữ TẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泻:
泻
Biến thể phồn thể: 瀉;
Pinyin: xie4, bo1;
Việt bính: se3;
泻 tả
tả, như "tả sách, tả thực" (gdhn)
Pinyin: xie4, bo1;
Việt bính: se3;
泻 tả
Nghĩa Trung Việt của từ 泻
Giản thể của chữ 瀉.tả, như "tả sách, tả thực" (gdhn)
Nghĩa của 泻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瀉)
[xiè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TẢ
1. xiết; cuồn cuộn; chảy nhanh (nước)。很快地流。
河水奔腾,一泻千里。
nước sông cuồn cuộn, nghìn dặm chảy băng băng.
2. tiêu chảy; tháo dạ。腹泻。
泻药。
thuốc xổ
上吐下泻。
thượng thổ hạ tả.
Từ ghép:
泻肚 ; 泻湖 ; 泻盐 ; 泻药
[xiè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TẢ
1. xiết; cuồn cuộn; chảy nhanh (nước)。很快地流。
河水奔腾,一泻千里。
nước sông cuồn cuộn, nghìn dặm chảy băng băng.
2. tiêu chảy; tháo dạ。腹泻。
泻药。
thuốc xổ
上吐下泻。
thượng thổ hạ tả.
Từ ghép:
泻肚 ; 泻湖 ; 泻盐 ; 泻药
Chữ gần giống với 泻:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泻
瀉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泻
| tả | 泻: | tả sách, tả thực |

Tìm hình ảnh cho: 泻 Tìm thêm nội dung cho: 泻
