Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茕, chiết tự chữ QUỲNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茕:
茕
Biến thể phồn thể: 煢;
Pinyin: qiong2;
Việt bính: king4;
茕 quỳnh
quỳnh, như "quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)" (gdhn)
Pinyin: qiong2;
Việt bính: king4;
茕 quỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 茕
Giản thể của chữ 煢.quỳnh, như "quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)" (gdhn)
Nghĩa của 茕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (惸\、煢)
[qióng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: HUỲNH, QUỲNH
1. cô đơn; cô độc。孤单;孤独。
2. ưu sầu; buồn。忧愁。
Từ ghép:
茕茕
[qióng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: HUỲNH, QUỲNH
1. cô đơn; cô độc。孤单;孤独。
2. ưu sầu; buồn。忧愁。
Từ ghép:
茕茕
Chữ gần giống với 茕:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茕
煢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茕
| quỳnh | 茕: | quỳnh kiết lập (cô đơn một mình) |

Tìm hình ảnh cho: 茕 Tìm thêm nội dung cho: 茕
