Chữ 茕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茕, chiết tự chữ QUỲNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茕:

茕 quỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 茕

茕

Chiết tự chữ 茕

Chiết tự chữ quỳnh bao gồm chữ 草 冖 卂 hoặc 艸 冖 卂 hoặc 艹 冖 卂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茕 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 卂
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 冖 mịch
  • 卂
  • 2. 茕 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 冖, 卂
  • 艸 tháu, thảo
  • 冖 mịch
  • 卂
  • 3. 茕 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 卂
  • 艹 thảo
  • 冖 mịch
  • 卂
  • quỳnh [quỳnh]

    U+8315, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 煢;
    Pinyin: qiong2;
    Việt bính: king4;

    茕 quỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 茕

    Giản thể của chữ 煢.
    quỳnh, như "quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)" (gdhn)

    Nghĩa của 茕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (惸\、煢)
    [qióng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: HUỲNH, QUỲNH
    1. cô đơn; cô độc。孤单;孤独。
    2. ưu sầu; buồn。忧愁。
    Từ ghép:
    茕茕

    Chữ gần giống với 茕:

    苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

    Dị thể chữ 茕

    煢,

    Chữ gần giống 茕

    迅, 荦, 蝨, 莺, 莹, 劳, 荧, 扟, 荥, 軐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茕 Tự hình chữ 茕 Tự hình chữ 茕 Tự hình chữ 茕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茕

    quỳnh茕:quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)
    茕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茕 Tìm thêm nội dung cho: 茕