Chữ 很 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 很, chiết tự chữ HẨN, NGẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 很:

很 ngận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 很

很

Chiết tự chữ 很

Chiết tự chữ hẩn, ngận bao gồm chữ 彳 艮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

很 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 艮
  • 彳 sách, xích
  • 艮 cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • ngận [ngận]

    U+5F88, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hen3, hui2;
    Việt bính: han2;

    很 ngận

    Nghĩa Trung Việt của từ 很

    (Phó) Rất, lắm.
    ◎Như: ngận hảo 很
    好 tốt lắm, tha ngận hỉ hoan khán thư 他很喜歡看書 nó rất thích đọc sách.

    (Tính)
    Tàn ác, hung bạo.
    § Cũng như ngận 狠.
    ◎Như: hung ngận 凶很 tàn ác.

    (Danh)
    Tranh chấp, tranh tụng.
    ◇Lễ Kí 禮記: Ngận vô cầu thắng, phân vô cầu đa 很毋求勝, 分毋求多 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Tranh chấp không cầu được hơn, phân chia không đòi nhiều.

    (Động)
    Làm trái.

    hẩn, như "hảo đắc hẩn (tốt hết sức)" (gdhn)
    ngận, như "ngận (rất, lắm); hảo đắc ngận (tốt lắm)" (gdhn)

    Nghĩa của 很 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (佷)
    [hěn]
    Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGẬN, HẤN
    rất; lắm; quá; hết sức; cực kỳ (phó từ)。副词,表示程度相当高。
    很快
    rất nhanh
    很不坏
    không tồi.
    很喜欢
    cực kỳ thích
    很能办事
    rất biết làm việc
    好得很
    rất tốt
    大家的意见很接近。
    ý kiến của mọi người rất gần nhau.
    我很知道他的脾气。
    tôi rất biết tính tình của anh ấy.

    Chữ gần giống với 很:

    㣚, 㣛, 㣜, 㣝, 㣞, 㣟, 㣠, 待, 徇, 很, 徉, 徊, 律, 後, 徍, 律,

    Chữ gần giống 很

    徧, 徬, 徲, 徱, 徰, 徯, 微, 徭, 跟, 徫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 很 Tự hình chữ 很 Tự hình chữ 很 Tự hình chữ 很

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 很

    hẩn很:hảo đắc hẩn (tốt hết sức)
    ngận很:ngận (rất, lắm); hảo đắc ngận (tốt lắm)
    很 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 很 Tìm thêm nội dung cho: 很