Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潟, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潟:
潟
Pinyin: xi4;
Việt bính: coek3 sik1;
潟 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 潟
(Danh) Đất mặn, đất có chất muối.tích, như "tích (đất phèn)" (gdhn)
Nghĩa của 潟 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 15
Hán Việt:
đất nhiễm mặn。咸水浸渍的土地。
Số nét: 15
Hán Việt:
đất nhiễm mặn。咸水浸渍的土地。
Chữ gần giống với 潟:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潟
| tích | 潟: | tích (đất phèn) |

Tìm hình ảnh cho: 潟 Tìm thêm nội dung cho: 潟
