Chữ 潟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潟, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潟:

潟 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潟

潟

Chiết tự chữ 潟

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 水 臼 勹 火 hoặc 氵 臼 勹 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潟 cấu thành từ 4 chữ: 水, 臼, 勹, 火
  • 水 thuỷ, thủy
  • 臼 cối, cữu
  • 勹 bao, câu
  • 火 hoả, hỏa
  • 2. 潟 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 臼, 勹, 灬
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 臼 cối, cữu
  • 勹 bao, câu
  • 灬 hoả, hoả2, hỏa
  • tích [tích]

    U+6F5F, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi4;
    Việt bính: coek3 sik1;

    潟 tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 潟

    (Danh) Đất mặn, đất có chất muối.
    tích, như "tích (đất phèn)" (gdhn)

    Nghĩa của 潟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    đất nhiễm mặn。咸水浸渍的土地。

    Chữ gần giống với 潟:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 潟

    湃, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潟 Tự hình chữ 潟 Tự hình chữ 潟 Tự hình chữ 潟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潟

    tích潟:tích (đất phèn)
    潟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潟 Tìm thêm nội dung cho: 潟