Chữ 慫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慫, chiết tự chữ TÚNG, TỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慫:

慫 túng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慫

慫

Chiết tự chữ 慫

Chiết tự chữ túng, tủng bao gồm chữ 從 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

慫 cấu thành từ 2 chữ: 從, 心
  • 從 thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • 心 tim, tâm, tấm
  • túng [túng]

    U+616B, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 怂;
    Pinyin: song3;
    Việt bính: sung2;

    慫 túng

    Nghĩa Trung Việt của từ 慫

    (Động) Hoảng sợ.

    (Động)
    Túng dũng 慫
    恿 khuyến khích, cổ động, xúi giục.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ thương chủ nhân. Chủ nhân cức túng dũng chi 以商主人. 主人亟慫恿之 (Vương Thành 王成) Đem việc đó ra bàn với ông chủ (quán trọ). Ông chủ hết sức khuyến khích. ☆Tương tự: cổ động 鼓動, cổ lệ 鼓勵, cổ vũ 鼓舞, phiến động 煽動, phiến hoặc 煽惑. ★Tương phản: quy gián 規諫, khuyến trở 勸阻, trung cáo 忠告.

    túng, như "túng thiếu; dung túng" (vhn)
    tủng, như "tủng (rợn tóc gáy)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 慫:

    㥿, 㦁, 㦂, 㦄, 慙, 慜, 慤, 慧, 慫, 慮, 慰, 慶, 慸, 慹, 慼, 慾, 憂, 憃, 憅, 憇,

    Dị thể chữ 慫

    怂,

    Chữ gần giống 慫

    恩, 惩, 惖, 戇, 戆, 戅, 伈, 惠, 戁, 戀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慫 Tự hình chữ 慫 Tự hình chữ 慫 Tự hình chữ 慫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慫

    túng慫:túng thiếu; dung túng
    tủng慫:tủng (rợn tóc gáy)
    慫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慫 Tìm thêm nội dung cho: 慫