Từ: 代议制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代议制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代议制 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàiyìzhì] chế độ đại nghị。一种政治制度。采取这种制度的国家,在宪法中规定议会有立法和监督政府的权力,政府由议会产生并对议会负责。也叫议会制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
代议制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代议制 Tìm thêm nội dung cho: 代议制