Cao su chống va đập cửa

Từ: 敛财 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敛财:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敛财 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎncái] vơ vét của cải; thu gom của cải。搜刮钱财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敛

liễm:quyên liễm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính
敛财 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敛财 Tìm thêm nội dung cho: 敛财