Cao su chống va đập cửa

Từ: 高山景行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高山景行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高山景行 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoshānjǐngxíng] đức hạnh cao; phẩm chất cao quý。《诗经·小雅·车辖》:"高山仰止,景行行止"(高山:比喻道德高尚;景行:比喻行为光明正大;止:语助词),后来用"高山景行"指崇高的德行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
高山景行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高山景行 Tìm thêm nội dung cho: 高山景行