Từ: 真格的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真格的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真格的 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn"gé·de] thật; thật sự。实在的。
真格的,你到底去不去?
nói thật đấy, rốt cuộc anh đi hay không đi?。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
真格的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真格的 Tìm thêm nội dung cho: 真格的