Từ: 春药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春药:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 春 • 药

Nghĩa của 春药 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnyào] xuân dược; thuốc kích thích。刺激性欲的药物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan春:còn xoan, đương xoan
xuân春:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược药:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước药:ước (đầu nhị đực)
春药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春药 Tìm thêm nội dung cho: 春药