Từ: quan chức chịu trách nhiệm cao nhất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quan chức chịu trách nhiệm cao nhất:
Dịch quan chức chịu trách nhiệm cao nhất sang tiếng Trung hiện đại:
第一把手 《领导班子中居于首位的负责人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quan
| quan | 关: | quan ải |
| quan | 冠: | y quan |
| quan | 官: | quan lại |
| quan | 棺: | áo quan |
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |
| quan | 覌: | quan sát |
| quan | 观: | quan sát |
| quan | 觀: | quan sát |
| quan | 貫: | quan tiền |
| quan | 関: | quan ải |
| quan | 𬮦: | quan ải |
| quan | 關: | quan ải |
| quan | 𩹌: | quan quả |
| quan | 鰥: | quan quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chức
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |
| chức | 聀: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu
| chịu | 𠺥: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 𠹾: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trách
| trách | 啧: | trách mắng |
| trách | 嘖: | trách mắng |
| trách | 垞: | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | : | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 帻: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 幘: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 柞: | trách (huyện ở Thiểm Tây) |
| trách | 磔: | |
| trách | 窄: | trách (chật hẹp; nhỏ nhen) |
| trách | 箦: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | 簀: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | : | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | 蚱: | trách (con cào cào) |
| trách | 責: | trách móc |
| trách | 责: | trách móc |
| trách | 賾: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 赜: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhiệm | 冉: | mầu nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhất
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhất | 壹: | thư nhất, nhất định |
| nhất | 弌: | thư nhất, nhất định |
Gới ý 15 câu đối có chữ quan:
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh
Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

Tìm hình ảnh cho: quan chức chịu trách nhiệm cao nhất Tìm thêm nội dung cho: quan chức chịu trách nhiệm cao nhất
