Từ: 以邻为壑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以邻为壑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以邻为壑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐlínwéihè] Hán Việt: DĨ LÂN VI HÁC
gắp lửa bỏ tay người; đẩy tai hoạ cho người khác。拿邻国当做大水坑,把本国洪水排泄到那里去。比喻把灾祸推给别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壑

hoác:toang hoác, trống hoác
hác:hốc hác
以邻为壑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以邻为壑 Tìm thêm nội dung cho: 以邻为壑