Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 以邻为壑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以邻为壑:
Nghĩa của 以邻为壑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐlínwéihè] Hán Việt: DĨ LÂN VI HÁC
gắp lửa bỏ tay người; đẩy tai hoạ cho người khác。拿邻国当做大水坑,把本国洪水排泄到那里去。比喻把灾祸推给别人。
gắp lửa bỏ tay người; đẩy tai hoạ cho người khác。拿邻国当做大水坑,把本国洪水排泄到那里去。比喻把灾祸推给别人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻
| lân | 邻: | lân cận; lân quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壑
| hoác | 壑: | toang hoác, trống hoác |
| hác | 壑: | hốc hác |

Tìm hình ảnh cho: 以邻为壑 Tìm thêm nội dung cho: 以邻为壑
