Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 推三阻四 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推三阻四:
Nghĩa của 推三阻四 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīsānzǔsì] ra sức khước từ; một mực từ chối。以各种借口推托。也说推三推四。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻
| chở | 阻: | |
| trở | 阻: | cản trở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |

Tìm hình ảnh cho: 推三阻四 Tìm thêm nội dung cho: 推三阻四
