Từ: 推三阻四 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推三阻四:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推三阻四 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīsānzǔsì] ra sức khước từ; một mực từ chối。以各种借口推托。也说推三推四。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề
推三阻四 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推三阻四 Tìm thêm nội dung cho: 推三阻四