Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hư tự
Tức hư từ.
§ Chỉ những chữ không thể một mình làm thành câu, nhưng có ý nghĩa nhất định về ngữ pháp, như giới từ, liên từ, trợ từ, thán từ, v.v.Chữ rườm, thừa, vô dụng.
Nghĩa của 虚字 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūzì] 名
hư tự (chữ không có ý nghĩa thật, phần nhiều là hư từ)。古人称没有很实在意义的字,其中一部分相当于现代的虚词。也叫虚字眼儿。
hư tự (chữ không có ý nghĩa thật, phần nhiều là hư từ)。古人称没有很实在意义的字,其中一部分相当于现代的虚词。也叫虚字眼儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 虛字 Tìm thêm nội dung cho: 虛字
