Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 行规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行规 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángguī] quy ước ngành nghề; quy ước phường hội。行会所制定的各种章程,由同行业的人共同遵守。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
行规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行规 Tìm thêm nội dung cho: 行规