Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 以貌取人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以貌取人:
Nghĩa của 以貌取人 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐmàoqǔrén] trông mặt mà bắt hình dong; trông mặt đặt tên. (chỉ nhìn bề ngoài để đoán phẩm chất và năng lực.)。只根据外表来判断人的品质或能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌
| mạo | 貌: | tướng mạo, đạo mạo; giả mạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 以貌取人 Tìm thêm nội dung cho: 以貌取人
