Từ: 以貌取人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以貌取人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以貌取人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐmàoqǔrén] trông mặt mà bắt hình dong; trông mặt đặt tên. (chỉ nhìn bề ngoài để đoán phẩm chất và năng lực.)。只根据外表来判断人的品质或能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
以貌取人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以貌取人 Tìm thêm nội dung cho: 以貌取人