Chữ 壑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壑, chiết tự chữ HOÁC, HÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壑:

壑 hác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壑

Chiết tự chữ hoác, hác bao gồm chữ 卜 冖 一 谷 又 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壑 cấu thành từ 6 chữ: 卜, 冖, 一, 谷, 又, 土
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • mịch
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • hựu, lại
  • thổ, đỗ, độ
  • hác [hác]

    U+58D1, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he4, huo4;
    Việt bính: kok3;

    hác

    Nghĩa Trung Việt của từ 壑

    (Danh) Hang hốc, chỗ rừng núi hiểm hóc.
    ◎Như: nham hác
    hỏm núi, thiên san vạn hác nghìn núi muôn lũng.

    (Danh)
    Chỗ chứa nước.
    ◎Như: đại hác sông bể.

    (Danh)
    Cái ngòi, cái ao.
    ◇Đào Uyên Minh : Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu , (Quy khứ lai từ ) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.

    hác, như "hốc hác" (vhn)
    hoác, như "toang hoác, trống hoác" (gdhn)

    Nghĩa của 壑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hè]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 17
    Hán Việt: HÁCH
    khe; vũng; khe suối; vũng nước。山沟或大水坑。
    沟壑
    khe suối
    千山万壑
    trăm núi nghìn khe
    欲壑难填
    lòng tham không đáy

    Chữ gần giống với 壑:

    , , , , , , , , , , , , 𡒘, 𡒪, 𡒫, 𡒬, 𡒭, 𡒮, 𡒯,

    Chữ gần giống 壑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壑 Tự hình chữ 壑 Tự hình chữ 壑 Tự hình chữ 壑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壑

    hoác:toang hoác, trống hoác
    hác:hốc hác
    壑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壑 Tìm thêm nội dung cho: 壑