Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壑, chiết tự chữ HOÁC, HÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壑:
壑
Pinyin: he4, huo4;
Việt bính: kok3;
壑 hác
Nghĩa Trung Việt của từ 壑
(Danh) Hang hốc, chỗ rừng núi hiểm hóc.◎Như: nham hác 巖壑 hỏm núi, thiên san vạn hác 千山萬壑 nghìn núi muôn lũng.
(Danh) Chỗ chứa nước.
◎Như: đại hác 大壑 sông bể.
(Danh) Cái ngòi, cái ao.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu 既窈窕以尋壑, 亦崎嶇而經丘 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.
hác, như "hốc hác" (vhn)
hoác, như "toang hoác, trống hoác" (gdhn)
Nghĩa của 壑 trong tiếng Trung hiện đại:
[hè]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 17
Hán Việt: HÁCH
khe; vũng; khe suối; vũng nước。山沟或大水坑。
沟壑
khe suối
千山万壑
trăm núi nghìn khe
欲壑难填
lòng tham không đáy
Số nét: 17
Hán Việt: HÁCH
khe; vũng; khe suối; vũng nước。山沟或大水坑。
沟壑
khe suối
千山万壑
trăm núi nghìn khe
欲壑难填
lòng tham không đáy
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壑
| hoác | 壑: | toang hoác, trống hoác |
| hác | 壑: | hốc hác |

Tìm hình ảnh cho: 壑 Tìm thêm nội dung cho: 壑
