Chữ 撇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撇, chiết tự chữ PHIẾT, PHÉT, PHẾT, PHỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撇:

撇 phiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 撇

撇

Chiết tự chữ 撇

Chiết tự chữ phiết, phét, phết, phệt bao gồm chữ 手 敝 hoặc 扌 敝 hoặc 才 敝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撇 cấu thành từ 2 chữ: 手, 敝
  • 手 thủ
  • 敝 tệ
  • 2. 撇 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 敝
  • 扌 thủ
  • 敝 tệ
  • 3. 撇 cấu thành từ 2 chữ: 才, 敝
  • 才 tài
  • 敝 tệ
  • phiết [phiết]

    U+6487, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pie1, pie3;
    Việt bính: pit3;

    撇 phiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 撇

    (Động) Vứt đi, quẳng đi không thèm đoái đến.
    ◇Thủy hử truyện 水
    滸傳: Phiết hạ bút tái thủ tửu lai 撇下筆再取酒來 (Đệ thập nhất hồi) (Viết xong bài thơ) quăng bút xuống, lại nhắc rượu lên.

    (Động)
    Ném, vung, lia, tung.

    (Động)
    Múc, hớt.
    ◎Như: phiết bào mạt 撇泡沫 hớt bọt đi, phiết du 撇油 hớt lớp dầu đi.

    (Động)
    Gạn, chắt lấy.

    (Động)
    Lau, chùi.
    ◇Vương Bao 王襃: Sảng nhiên luy hi, phiết thế vấn lệ 愴然累欷, 撇涕抆淚 (Đỗng tiêu phú 洞簫賦) Xót thương sụt sùi, lau chùi nước mắt.

    (Động)
    Làm trái ngược.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thảng hoặc lưu trụ tại gia trung, đảo nhạ đắc hài nhi môn bất học hảo liễu. Đãi bất thu lưu tha, hựu phiết bất quá Liêu đại lang diện bì 倘或留住在家中, 倒惹得孩兒們不學好了. 待不收留他, 又撇不過柳大郎面皮 (Đệ nhị hồi) Nếu như để (Cao Cầu) ở trong nhà, chỉ tổ làm hư con trẻ. Mà không chứa nó, thì lại chỉ làm bỉ mặt Liêu đại lang.

    (Động)
    Bĩu, mếu, méo qua một bên.
    ◎Như: phiết chủy 撇嘴: (1) Bĩu môi (không tin cậy, khinh thường). (2) Mếu máo (không vui, muốn khóc).

    (Danh)
    Nét phẩy (thư pháp).

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho vật gì hình như dấu phẩy.
    ◎Như: lưỡng phiết hồ tử 兩撇鬍子 hai chòm râu.

    phét, như "phét (giao cấu)" (gdhn)
    phết, như "phết hồ" (gdhn)
    phệt, như "phệt đòn" (gdhn)
    phiết, như "phiết quạt" (gdhn)

    Nghĩa của 撇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: PHÁCH
    1. bỏ đi; vứt đi; quăng đi。弃置不顾、抛弃。
    撇开。
    vứt đi.
    把老一套都撇了。
    bỏ những kiểu cũ đi.
    2. vớt; hớt。从液体表面上轻轻舀。
    撇油。
    hớt mỡ.
    撇沫儿。
    hớt bọt.
    Ghi chú: 另见piě。
    Từ ghép:
    撇开 ; 撇弃 ; 撇脱
    [piě]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: PHÁCH
    1. quăng; ném; vứt。平着扔出去。
    撇砖头。
    ném gạch.
    撇手榴弹。
    ném lựu đạn.
    把早晨说的事撇到脑袋后头去了。
    hãy quên đi những câu chuyện nói hồi sáng.
    2. nét phẩy (trong chữ Hán)。(撇儿)汉字的笔画,向左斜下,形状是"丿"。
    量
    3. nét。用于象撇儿的东西。
    他有两撇儿漆黑的眉毛。
    hắn có hai nét lông mày đen nhánh.
    Ghi chú: 另见piē
    Từ ghép:
    撇嘴

    Chữ gần giống với 撇:

    㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Dị thể chữ 撇

    撆,

    Chữ gần giống 撇

    挱, 摋, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撇 Tự hình chữ 撇 Tự hình chữ 撇 Tự hình chữ 撇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撇

    phiết撇:phiết quạt
    phét撇:phét (giao cấu)
    phết撇:phết hồ
    phệt撇:phệt đòn
    撇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撇 Tìm thêm nội dung cho: 撇