Từ: 收益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收益:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 益

Nghĩa của 收益 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuyì] lợi tức; ích lợi; lợi nhuận; lợi ích thu được; khoản thu nhập; hiệu quả。生产上或商业上的收入。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích益:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch益:ình ịch, ục ịch
收益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收益 Tìm thêm nội dung cho: 收益